1000 Bài tập của Thầy Nguyễn Tấn Trần Minh Khang.pdf

1000 Bài tập của Thầy Nguyễn Tấn Trần Minh Khang.pdf

This preview shows page 1 out of 75 pages.

Unformatted text preview: Chương 1 LƯU ĐỒ THUẬT TOÁN 1. 2. Tính S(n) = 1 + 2 + 3 + … + n. Tính S(n) = 12 + 22 + 32 + … + n2. 3. Tính S(n) = 1 + + + … + . 1 1 1 1 2 1 3 2 4 1 1 3 5 1 1 4. Tính S(n) = + +…+ 5. Tính S(n) = 1 + + + … + 6. Tính S(n) = 7. Tính S(n) = + + …+ 8. Tính S(n) = + + …+ 1 + 12 1 2 23 3 2 . 1 +…+ . 2+1 1 . (+1) . 2 1 3 3 4 5 +1 2+1 2 4 6 2+2 . 9. Tính T(n) = 1 2 3 … . . 10. Tính T(x, n) = . 11. Tính S(n) = 1 + 1 2 + 1 2 3 + ⋯ + 1 2 3 … . 12. Tính S(n) = + 2 + 3 + ⋯ + . 13. Tính S(n) = 2 + 4 + ⋯ + 2 . 14. Tính S(n) = + 3 + 5 … + 2+1 . 15. Tính S(n) = 1 + 16. Tính S(n) = + 17. Tính S(n) = + 18. Tính S(n) = 1 + 1 1+ 2 2 + 1 1+2+3 3 1+ 2 1+2+3 2 3 2! 2 2! + + 19. Tính S(n) = 1 + + 20. 21. 22. 23. + 3! 4 4! 3 3! +…+ +…+ +…+ +…+ + 5 5! 1 1+2+3+⋯+ . . 1+2+3+⋯+ . ! 2 . (2)! +…+ 2+1 . (2+1)! Liệt kê tất cả “ước số” của số nguyên dương n. Tính tổng tất cả “ước số” của số nguyên dương n. Tính tích tất cả “ước số” của số nguyên dương n. Đếm số lượng “ước số” của số nguyên dương n. - Facebook cá nhân: - Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : - Group Cùng Học Lập Trình Online: - Youtube Cùng Học Lập Trình Online: - Email: [email protected] Liệt kê tất cả “ước số lẻ” của số nguyên dương n. Tính tổng tất cả “ước số chẵn” của số nguyên dương n. Tính tích tất cả “ước số lẻ” của số nguyên dương n. Đếm số lượng “ước số chẵn” của số nguyên dương n. Cho số nguyên dương n. Tính tổng các ước số nhỏ hơn chính nó. Tìm ước số lẻ lớn nhất của số nguyên dương n. Ví dụ n = 100 ước lẻ lớn nhất của 100 là 25. 30. Cho số nguyên dương n. Kiểm tra số dương n có phải là số hoàn thiện hay không? 31. Cho số nguyên dương n. Kiểm tra số nguyên dương n có phải là số nguyên tố hay không? 32. Cho số nguyên dương n. Kiểm tra số nguyên dương n có phải là số chính phương hay không? 24. 25. 26. 27. 28. 29. 33. Tính S(n) = √2 + √2 + √2 + ⋯ √2 + √2 có n dấu căn. 34. Tính S(n) = √ + √ − 1 + √ − 2 + ⋯ √2 + √1 có n dấu căn. 35. Tính S(n) = √1 + √2 + √3 + ⋯ √ − 1 + √ có n dấu căn. 36. Tính S(n) = √! + √( − 1)! + √( − 2)! + ⋯ √2! + √1! có n dấu căn. 37. Tính S(n) = √ + −1 √ − 1 + 3√3 + √2 có n – 1 dấu căn. - Facebook cá nhân: - Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : - Group Cùng Học Lập Trình Online: - Youtube Cùng Học Lập Trình Online: - Email: [email protected] +1 √ + √ − 1 + 3√2 + √1 có n dấu căn. 38. Tính S(n) = +1 √! + √( − 1)! + 3√2! + √1! có n dấu căn. 39. Tính S(n) = 40. Tính S(n) = √ n + √ n−1 + √ n−2 + ⋯ √ 2 + √ có n dấu căn. 1 41. Tính S(n) = có n dấu phân số. 1 1+ 1 1+ 1 1+ 1+( ( ( ( 1 1 ) 1+ 1+1 ))) 42. Cho n là số nguyên dương. Hãy tìm giá trị nguyên dương k lớn nhất sao cho S(k) < n. Trong đó chuỗi S(k) được định nghĩa như sau : S(k) = 1 + 2 + 3 + … + k. 43. Hãy đếm số lượng chữ số của số nguyên dương n. 44. Hãy tính tổng các chữ số của số nguyên dương n. 45. Hãy tính tích các chữ số của số nguyên dương n. 46. Hãy đếm số lượng chữ số lẻ của số nguyên dương n. 47. Hãy tính tổng các chữ số chẵn của số nguyên dương n. 48. Hãy tính tích các chữ số lẻ của số nguyên dương n. 49. Cho số nguyên dương n. Hãy tìm chữ số đầu tiên của n. - Facebook cá nhân: - Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : - Group Cùng Học Lập Trình Online: - Youtube Cùng Học Lập Trình Online: - Email: [email protected] 50. 51. 52. 53. 54. 55. 56. 57. 58. 59. 60. 61. 62. 63. 64. 65. 66. Hãy tìm chữ số đảo ngược của số nguyên dương n. Tìm chữ số lớn nhất của số nguyên dương n. Tìm chữ số nhỏ nhất của số nguyên dương n. Hãy đếm số lượng chữ số lớn nhất của số nguyên dương n. Hãy đếm số lượng chữ số nhỏ nhất của số nguyên dương n. Hãy đêm số lượng chữ số đầu tiên của số nguyên dương n. Hãy kiểm tra số nguyên dương n có toàn chữ số lẻ hay không? Hãy kiểm tra số nguyên dương n có toàn chữ số chẵn hay không? Hãy kiểm tra số nguyên dương n có toàn chữ số chẵn hay không? Hãy kiểm tra số nguyên dương n có phải số đối xứng hay không? Hãy kiểm tra các chữ số của số nguyên dương n có tăng dần từ trái sang phải hay không? Hãy kiểm tra các chữ số của số nguyên dương n có giảm dần từ trái sang phải hay không? Cho hai số nguyên dương a và b. Hãy vẽ lưu đồ tìm ước chung lớn nhất của hai giá trị này. Cho hai số nguyên dương a và b. Hãy vẽ lưu đồ tìm bội chung nhỏ nhất của hai giá trị này. Giải phương trình + = 0. Giải phương trình 2 + + = 0. Giải phương trình 4 + 2 + = 0. 67. Tính S(x, n) = − 2 + 3 + ⋯ + (−1)n+1 . 68. Tính S(x, n) = − 2 + 4 + ⋯ + (−1)n 2 . 69. Tính S(x, n) = − 3 + 5 + ⋯ + (−1)n 2+1 . 1 1 70. Tính S(x, n) = 1 + + … + (−1)+1 1+ 2 1+2+3 2 3 71. Tính S(x, n) = − + 72. Tính S(x, n) = − + 73. Tính S(x, n) = −1 + 74. Tính S(n) = 1 - + − 1+ 2 1+2+3 2 3 2! 2 − − 2! 3 3! 3! 4 − 5! 1+2+3+⋯+ + … + (−1) + … + (−1) +…+ 4! 5 1 ! 1+2+3+⋯+ . . 2 +1 (−1) . (2)! 2+1 +1 + … + (−1) . . (2+1)! 75. Kiểm tra số nguyên 4 byte có dạng 2 hay không? - Facebook cá nhân: - Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : - Group Cùng Học Lập Trình Online: - Youtube Cùng Học Lập Trình Online: - Email: [email protected] 76. Kiểm tra số nguyên 4 byte có dạng 3 hay không? - Facebook cá nhân: - Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : - Group Cùng Học Lập Trình Online: - Youtube Cùng Học Lập Trình Online: - Email: [email protected] CHƯƠNG 2 LẬP TRÌNH VỚI NGÔN NGỮ C 77. Viết chương trình tính tổng của dãy số sau : S(n) = 1 + 2 + 3 + … + n. 78. Liệt kê tất cả các ước số của số nguyên dương n. 79. Hãy đếm số lượng chữ số của số nguyên dương n. 80. Tính S(n) = + 2 1+ 2 …+ 1+2+3+⋯+ . 81. Viết chương trình cho tất cả các bài tập trong chương trước bằng kỹ thuật lập trình hàm (hàm ở đây mình nghĩ là hàm main chứ CHƯƠNG 3 mới học tới if else chứ chưa tới lập trình Hàm). - Facebook cá nhân: - Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : - Group Cùng Học Lập Trình Online: - Youtube Cùng Học Lập Trình Online: - Email: [email protected] CHƯƠNG 3 CÁC CẤU TRÚC ĐIỀU KHIỂN 82. Viết chương trình tìm số lớn nhất trong ba số thực a, b, c. 83. Viết chương trình nhập vào hai số thực. Kiểm tra xem chúng có cùng dấu hay không. 84. Giải phương trình và biện luận phương trình + = 0. 85. Nhập vào tháng của một năm. Cho biết tháng thuộc quí mấy trong năm. 86. Tính S(n) = 13 + 23 + 33 + … + n3. 87. Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho 1 + 2 + … + n > 10000. 88. Hãy sử dụng vòng lặp for để xuất tất cả các ký tự A tới Z. 89. Viết chương trình tính tổng các giá trị lẻ nguyên dương nhỏ hơn N. 90. Viết chương trình tìm số nguyên dương m lớn nhất sao cho 1 + 2 + 3 + … + m < N. 91. In tất cả các số nguyên dương lẻ nhỏ hơn 100. 92. Tìm ước số chung lớn nhất của hai số nguyên dương. 93. Viết chương trình kiểm tra một số có phải số nguyên tố hay không. 94. Viết chương trình In ra tất cả các số lẻ nhỏ hơn 100 trừ các số 5, 7, 93. 95. Viết chương trình nhập 3 số thực. Hãy thay tất cả các số âm bằng trị tuyệt đối của nó. 96. Viết chương trình nhập giá trị x sau khi tính giá trị của hàm số: 2 () = { 2 2+ 5 + 9 ℎ ≥ 5 −2 + 4 − 9 ℎ < 5 97. Viết chương trình nhập 3 cạnh của một tam giác. Hãy cho biết đó là tam giác gì? 98. Lập chương trình giải hệ: + = { + = Các hệ số a, b, c, d, e, f nhập từ bàn phím. Yêu cầu xét tất cả các trường hợp có thể. - Facebook cá nhân: - Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : - Group Cùng Học Lập Trình Online: - Youtube Cùng Học Lập Trình Online: - Email: [email protected] 99. Viết chương trình nhập vào 3 số thực. Hãy in 3 số thực ấy ra màn hình theo thứ tự tăng dần mà chỉ dùng tối đa hai biến phụ. 100.Viết chương trình giải phương trình bậc 2. 101.Viết chương trình nhập tháng, năm. Hãy cho biết tháng đó có bao nhiêu ngày. 102.Viết chương trình nhập vào một ngày (ngày, tháng, năm). Tìm ngày kế ngày vừa nhập (ngày, tháng, năm). 103.Viết chương trình nhập vào một ngày (ngày, tháng, năm). Tìm ngày trước ngày vừa nhập (ngày, tháng, năm). 104.Viết chương trình nhập vào ngày, tháng, năm. Tính xem ngày đó là ngày thứ bao nhiêu trong năm. 105.Viết chương trình nhập một số nguyên có hai chữ số. Hãy in ra cách đọc của số nguyên này. 106.Viết chương trình nhập vào một số nguyên có ba chữ số. Hãy in ra cách đọc của nó. n 107.Viết hàm tính S = √x (n là số nguyên dương). 108.Viết hàm tính S = xy . 109.Viết chương trình in bảng cửu chương ra màn hình. 110.Cần có tổng 200.000đ từ 3 loại giấy bạc 1000đ, 2000đ, và 5000đ. Lập chương tình để tìm tất cả các phương án có thể. 111.Viết chương trình in ra tam giác cân có độ cao h. a. Tam giác cân đc nằm giữa màn hình. Ví dụ với h = 4 * * * * * * * * * * * * * * * * b. Tam giác cân rỗng nằm giữa màn hình. Ví dụ với h = 4 * * * * * * * * * * * * - Facebook cá nhân: - Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : - Group Cùng Học Lập Trình Online: - Youtube Cùng Học Lập Trình Online: - Email: [email protected] c. Tam giác vuông cân đặc Ví dụ với h = 4 * * * * * * * * * * d. Tam giác vuông cân rỗng Ví dụ với h = 5 * * * * * * * * * * * * 112.Lập chương trình in ra hình chữ nhật có kích thước m x n. 1. Hình chữ nhật đặc Ví dụ: Hình chữ nhật có kích thước 7 x 4 * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * b) Hình chữ nhật rỗng Ví dụ: Hình chữ nhật có kích thước 7 x 4 * * * * * * * * * * * * * * * * * * - Facebook cá nhân: - Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : - Group Cùng Học Lập Trình Online: - Youtube Cùng Học Lập Trình Online: - Email: [email protected] 113. Lập chương trình sin(x) với độ chính xác 0.00001 theo công thức: sin(x) = − 3 3! + 5 5! 2+1 n + … +(-1) . (2+1)! 114.Viết lại các bài tập trong chương trước bằng vòng lặp for. - Facebook cá nhân: - Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : - Group Cùng Học Lập Trình Online: - Youtube Cùng Học Lập Trình Online: - Email: [email protected] CHƯƠNG 4 HÀM 115.Viết chương trình nhập họ tên, điểm toán, điểm văn của một học sinh. Tính điểm trung bình và xuất kết quả. 116.Viết chương trình nhập n và tính tổng S(n) = 1 + 2 + 3 + … + n. 117. Viết chương trình nhập n và tính tổng S(n) = + 2 + 3 + ⋯ + . 118.Viết lại các bài tập trong các chương trước bằng kỹ thuật lập trình hàm. 119.Liệt kê tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn n. 120.Liệt kê tất cả các số chính phương nhỏ hơn n. 121.Một số nguyên = ̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅̅ −1 … 2 1 được gọi là số Amstrong khi = + −1 + ⋯ + 2 + 1 Hãy viết chương trình liệt kê tất cả các số Amstrong năm trong đoạn [1,1.000.000]. - Facebook cá nhân: - Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : - Group Cùng Học Lập Trình Online: - Youtube Cùng Học Lập Trình Online: - Email: [email protected] CHƯƠNG 5 MẢNG MỘT CHIỀU 122.Tìm giá trị lớn nhất trong mảng một chiều các số thực. 123.Viết hàm tìm một vị trí mà giá trị tại vị trí đó là một giá trị nhỏ nhất trong mảng một chiều các số nguyên. 124.Viết hàm kiểm tra trong mảng các số nguyên có tồn tại giá trị chẵn nhỏ hơn 2004 hay không? 125.Viết hàm đếm số lượng số nguyên tố nhỏ hơn 100 trong mảng. 126.Viết hàm tính tổng các giá trị âm trong mảng một chiều các số thực. 127.Viết hàm sắp xếp mảng một chiều các số thực tăng dần. KỸ THUẬT NHẬP XUẤT MẢNG 128.Viết hàm nhật mảng một chiều các số thực. 129.Viết hàm nhập mảng một chiều các số nguyên.. 130.Viết hàm xuất mảng một chiều các số thực. 131.Viết hàm xuất mảng một chiều các số nguyên. 132.Viết hàm liệt kê các giá trị chẵn trong mảng một chiều các số nguyên. 133.Viết hàm liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là giá trị âm trong mảng một chiều các số thực.. KỸ THUẬT ĐẶT LÍNH CANH CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN 134.Viết hàm tìm “giá trị lớn nhất” trong mảng một chiều số thực (lonnhat). 135.Tìm “giá trị dương đầu tiên” trong mảng một chiều các số thực (duongdau). Nếu mảng không có giá trị dương thì trả về giá trị -1. 136.Tìm “số chẵn cuối cùng” trong mảng một chiều các số nguyên (chancuoi). Nếu mảng không có giá trị chẵn thì trả về giá trị -1. 137.Tìm “một vị trí mà giá trị tại vị trí đó là giá trị nhỏ nhất” trong mảng một chiều các số thực (vitrinhonhat). 138.Tìm “vị trí của giá trị chẵn đầu tiên” trong mảng một chiều các số nguyên (vitrichandau). Nếu mảng không có giá trị chẵn thì hàm sẽ trả về giá trị là – 1. - Facebook cá nhân: - Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : - Group Cùng Học Lập Trình Online: - Youtube Cùng Học Lập Trình Online: - Email: [email protected] 139.Tìm “vị trí số hoàn thiện cuối cùng” trong mảng một chiều các số nguyen (vitrihoanthiencuoi). Nếu mảng không có số hoàn thiện thì trả về giá trị - 1. 140.Hãy tìm “giá trị dương nhỏ nhất” trong mảng các số thực (duongnhonhat). Nếu mảng không có giá trị dương thì trả về giá trị không dương là – 1. 141.Hãy tìm “vị trí giá trị dương nhỏ nhất” trong mảng một chiều các số thực (vtduongnhonhat). Nếu mảng không có giá trị dương thì trả về một giá trị ngoài đoạn [0,n-1] là -1 nhằm mô tả không có vị trí nào thỏa điều kiện. CÁC BÀI TẬP LUYỆN TẬP 142.Tìm “giá trị nhỏ nhất” trong mảng một chiều số thực (nhonhat). 143.Viết hàm tìm “số chẵn đầu tiên” trong mảng các số nguyên (chandau). Nếu mảng không có giá trị chẵn thì hàm sẽ trả về giá trị không chẵn là 1. 144.Tìm “số nguyên tố đầu tiên” trong mảng một chiều các số nguyên (nguyentodau). Nếu mảng không có số nguyên tố thì trả về giá trị -1. 145.Tìm “số hoàn thiện đầu tiên” trong mảng một chiều các số nguyên (hoanthiendau). Nếu mảng không có số hoàn thiện thì trả về giá trị -1. 146.Tìm giá trị âm đầu tiên trong mảng một chiều các sô thực (amdau). Nếu mảng không có giá trị âm thì trả về giá trị không âm là giá trị 1. 147.Tìm “số dương cuối cùng” trong mảng số thực (duongcuoi). Nếu mảng không có giá trị dương thì trả về giá trị - 1. 148.Tìm “số nguyên tố cuối cùng” trong mảng một chiều các số nguyên (nguyentocuoi). Nếu mảng không có số nguyên tố thì trả về giá trị -1. 149.Tìm “số hoàn thiện cuối cùng” trong mảng một chiều các số nguyên (hoanthiencuoi). Nếu mảng không có số hoàn thiện thì hàm sẽ trả về giá trị -1. 150.Hãy tìm “giá trị âm lớn nhất” trong mảng các số thực (amlonnhat). Nếu mảng không có giá trị âm thì trả về giá trị 0. 151.Hãy tìm “số nguyên tố lớn nhất” trong mảng một chiều các số nguyên (nguyentolonnhat). Nếu mảng không có số nguyên tố thì trả về giá trị 0. - Facebook cá nhân: - Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : - Group Cùng Học Lp Trình Online: - Youtube Cùng Học Lập Trình Online: - Email: [email protected] 152.Hãy tìm “hoàn thiện nhỏ nhất” trong mảng một chiều các số nguyên (hoanthiennhonhat). Nếu mảng không có số hoàn thiện thì trả về giá trị 0. 153.Hãy tìm “giá trị chẵn nhỏ nhất” trong mảng một chiều các số nguyên (channhonhat). Nếu mảng không có giá trị chẵn thì trả về giá trị không chẵn là -1. 154.Hãy tìm “vị trí giá trị âm lớn nhất” trong mảng các số thực (vtamlonnhat). Nếu mảng không có giá trị âm thì trả về -1. BÀI TẬP LUYỆN TẬP TƯ DUY 155.Hãy tìm giá trị trong mảng các sô thực “xa giá trị x nhất” (xanhat). Ví dụ: 24 45 23 13 43 -12 Giá trị x = 15 Khoảng cách từ x = 15 tới các phần tử khác trong mảng là: 9 30 8 2 28 27 Giá trị trong mảng xa giá trị x nhất: 45 156.Hãy tìm một vị trí trong mảng một chiều các số thực mà giá trị tại vị trí đó là giá trị “gần giá trị x nhất”. Ví dụ: 24 45 23 13 43 -12 Giá trị x = 15 Khoảng cách từ x = 15 tới các phần tử khác trong mảng là: 9 30 8 2 28 27 Giá trị trong mảng xa giá trị x nhất: 13 157.Cho mảng một chiều các sô thực, hãy tìm đoạn [a,b] sao cho đoạn này chứa tất cả các giá trị trong mảng (timdoan). 158.Cho mảng một chiều các sô thực, hãy tìm giá trị x sao cho đoạn [-x,x] chứa tất cả các giá trị trong mảng (timx). 159.Cho mảng một chiều các số thực hãy tìm giá trị đầu tiên lớn hơn giá trị 2003 (dautien). Nếu mảng không có giá trị thỏa điều kiện trên thì hàm trả về giá trị là 0. 160.Cho mảng một chiều các số thực, hãy viết hàm tìm giá trị âm cuối cùng lơn hơn giá trị -1 (cuoicung). Nếu mảng không có giá trị thỏa điều kiện trên thì hàm trả về giá trị không chẵn là 0. - Facebook cá nhân: - Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : - Group Cùng Học Lập Trình Online: - Youtube Cùng Học Lập Trình Online: - Email: [email protected] 161.Cho mảng một chiều các số nguyên, hãy tìm giá trị đầu tiên trong mảng nằm trong khoảng (x,y) cho trước (dautientrongdoan). Nếu mảng không có giá trị thỏa điều kiện trên thì hàm trả về giá trị là x. 162.Cho mảng một chiều các số thực. Hãy viết hàm tìm một vị trí trong mảng thỏa hai điền kiện: có hai giá trị lân cận và giá trị tại vịt trí đó bằng tích hai gia trị lân cận. Nếu mảng không tồn tại giá trị như vậy thì hàm trả về giá trị - 1. 163.Tìm số chính phương đầu tiên trong mảng một chiều các số nguyên. 164.Cho mảng một chiều các số nguyên, hãy viết hàm tìm giá trị đầu tiên trong mảng thỏa tính chất số gánh. (ví dụ giá trị 12321). 165.Hãy tìm giá trị đầu tiên trong mảng một chiều các số nguyên có chữ số đầu tiên là chữ số lẻ (dauledautien). Nếu trong mảng không tồn tại giá trị như vậy thì hàm sẽ trả về giá trị 0. 166.Cho mảng một chiều các số nguyên. Hãy viết hàm tìm giá trị đầu tiên trong mảng có dạng 2k .Nếu mảng không tồn tại giá trị dạng 2k thì hàm sẽ trả về giá trị 0. 167.Hãy tìm giá trị thỏa điều kiện toàn chữ số lẻ và là giá trị lớn nhất thỏa điều kiện ấy trong mảng một chiều các số nguyên (nếu mảng không có giá trị thỏa điều kiện trên thì hàm trả về giá trị 0). 168.Cho mảng một chiều các s nguyên. Hãy viết hàm tìm giá trị lớn nhất trong mảng có dạng 5k . Nếu mảng không tồn tại giá trị dạng 5k thì hàm sẽ trả về giá trị 0. 169.(*) Cho mảng một chiều các số nguyên. Hãy viết hàm tìm số chẵn lớn nhất nhỏ hơn mọi giá trị lẻ có trong mảng. 170.Cho mảng một chiều các số nguyên. Hãy viết hàm tìm số nguyên tố nhỏ nhất và lớn hơn mọi giá trị có trong mảng. 171.Cho mảng một chiều các số nguyên dương. Hãy viết hàm tìm ước chung lớn nhất của tất cả các phần tử trong mảng. 172.Cho mảng một chiều các số nguyên dương. Hãy viết hàm tìm bội chung nhỏ nhất của tất cả các phần tử trong mảng. 173.(*) Cho mảng một chiều các số nguyên. Hãy viết hàm tìm chữ số xuất hiện ít nhất trong mảng (timchuso). 174.(*) Cho mảng số thực có nhiều hơn hai giá trị và các giá trị trong mảng khác nhau từng đôi một. Hãy viết hàm liệt kê tất cả các cặp giá trị (a,b) trong mảng thỏa điều kiện a <= b. - Facebook cá nhân: - Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : - Group Cùng Học Lập Trình Online: - Youtube Cùng Học Lập Trình Online: - Email: [email protected] 175.(*) Cho amngr số thực có nhiều hơn hai giá trị và các giá trị trong mảng khác nhau từng đôi một. Hãy viết hàm tìm hai giá trị gần nhau nhất trong mảng (gannhaunhat). Lưu ý: Mảng có các giá trị khác nhau từng đôi một còn có tên là mảng phân biệt. CÁC BÀI TẬP TÌM KIẾM VÀ LIỆT KÊ 176.Hãy liệt kê các số âm trong mảng một chiều các số thực (lietkeam). 177.Hãy liệt kê các số giá trị trong mảng một chiều các sô thực thuộc đoạn [x,y] cho trước. 178.Hãy liệt kê các số có giá trị chẵn trong mảng một chiều các số nguyên thuộc đoạn [x,y] cho trước (x, y là các số nguyên). 179.Hãy liệt kê các giá trị trong mảng mà thỏa điều kiện lớn hơn trị tuyệt đối của giá trị đứng liền sau nó. 180.Hãy liệt kê các giá trị trong mảng mà thỏa điều kiện nhỏ hơn trị tuyệt đối của giá trị đứng liền sau nó và lớn hơn giá trị đứng liền trước nó. 181.Cho mảng một chiều các số nguyên. Hãy viết hàm liệt kê các giá trị chẵn có ít nhất một lân cận cũng là giá trị chẵn. 182.Cho mảng một chiều các ố thực. Hãy viết hàm liệt ke tất cả các giá trị trong mảng có ít nhất một lân cận trái dấu với nó. 183.Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là giá trị lớn nhất trong mảng một chiều các số thực (lietkevitrilonnhat). 184.Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là số nguyên tố trong mảng một chiều các số nguyên (lkvitringuyento). 185.Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại vị trí đó là số chính phương trong mảng một chiều các số nguyên. 186.Hãy liệt kê các vị trí trong mảng một chiều các số thực mà giá trị tại vị trí đó bằng giá trị âm đầu tiên trong mảng. 187.Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại các vị trí đó bằng giá trị dương nhỏ nhất trong mảng một chiều các số thực 188.Hãy liệt kê các vị trí chẵn lớn nhất trong mảng một chiều các số nguyên. 189.Hãy liệt kê các giá trị trong mảng một chiều các số nguyên tố có chữ số đầu tiên là chữ số lẻ (lietketdaule). 190.Hãy liệt kê các giá trị có toàn chữ số lẻ trong mảng một chiều các số nguyên. - Facebook cá nhân: - Fanpage Cùng Học ...
View Full Document

  • Fall '17
  • Huỳnh Quyết Thắng

{[ snackBarMessage ]}

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern