Thuật ngữ tin học thông dụng.docx - 1 2 DoS là chữ viết tắc c�a Denial of Service đây là phương pháp thường được hacker

Thuật ngữ tin học thông dụng.docx - 1 2 DoS là...

This preview shows page 1 - 2 out of 2 pages.

1. DoS là ch vi t t c c a ế Denial of Service , đây là ph ng pháp th ng đ c hacker s d ng ươ ườ ượ đ t n công m t trang wed khi các ph ng pháp t n công khác không hi u qu . ể ấ ươ 2. TFTP là ch vi t t t c a ế Trial File Transfer Protoco l. TFTP ch y trên c ng 69 và dùng giao th c UDP nên r t an toàn. 3. UDP: Là ch vi t t t c a ế User Datagram Protocol, c ó nhi m v gi ng nh TCP nh ng nó không ư ư đ m b o s chính xác c a thông tin đ c chuy n t i. UDP ch đ n gi n là nh ng gói tin có đi m ượ ơ xu t phát và đi m đích xác đ nh 4. Cookies: Là nh ng ph n d li u nh có c u trúc đ c chia s gi a website và trình duy t c a ượ ng i dùng đã đ c mã hoá b i website đó. Cookies đ c l u tr d i nh ng file d li u nh d ng ườ ượ ượ ư ướ text ( có dung l ng d i 4k ượ ướ ). Chúng đ c các site t o ra đ l u tr /truy tìm/nh n bi t các thông tin ượ ể ư ế v ng i dùng đã ghé thăm site và nh ng vùng mà h đi qua trong site. Nh ng thông tin này có th ườ bao g m tên/đ nh danh ng i dùng, m t kh u, s thích, thói quen… ườ 5. LAN: Là t vi t t t c a ế Local Area Network . M t h th ng các máy tính và thi t b ngo i vi đ c ế ượ liên k t v i nhau. ế 6. Account: Tài kho n là s k t h p c a hai y u t ế ế username (tên ng i dùng ườ ) và password ( m t kh u ) do m t d ch v nào đó đã cung c p cho b n khi b n đã đăng ký v i h đ b o m t cho b n. 7. Source Code: Mã ngu n ( c a file hay m t ch ng trình nào đó ươ ) 8. Port: C ng 9. Compile: Biên d ch 10. Login: Đăng nh p 11. Database: C s d li u ơ 12. ISP: Là ch vi t t t c a ế Internet Service Provider ( Nhà cung c p d ch v Internet ). 13. Security: B o m t 14. OS: Là ch vi t t t c a ế Operation System - H đi u hành 15. IPC: Là ch vi t t t c a ế Inter-Process Communication . Đ c dùng trong vi c chia s d li u ượ gi a các ng d ng và máy tính trên m ng (NT/2K). Khi m t máy đ c kh i đ ng và log vào m ng, ượ hdh s t o m t chia s ng m đ nh tên là IPC$. Nó s giúp cho các máy khác có th nhìn th y và k t ẽ ạ ế n i đ n các chia s trên máy này ế 16. Remote Access: Truy c p t xa qua m ng 17. Decryption: Gi i mã 18. Encryption: Mã hoá 19. SSI: Là ch vi t t t c a ế
Image of page 1

Subscribe to view the full document.

Image of page 2
  • Fall '16
  • TruongQuangVinh

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern

Ask Expert Tutors You can ask 0 bonus questions You can ask 0 questions (0 expire soon) You can ask 0 questions (will expire )
Answers in as fast as 15 minutes