Cash flow - CashflowLukim(Nguntinvo) (Expenses)chiph .ikhigi lgitiuhao(Incomestatement)Bnkkhaithunhp chiphtngngt

Info iconThis preview shows page 1. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
Cash flow  –  Lưu kim (Nguồn tiền vào) - Đối với hầu hết các công ty nghĩa là khoản thu nhập  tịnh sau thuế nhưng trước khi khấu hao.  (Expenses) –chi phí Giá của các loại hàng hoá và dịch vụđược sử dụng trong quá trình tạo lập thu nhập. Đôi khi gọi  là giá đã tiêu hao.  (Income statement) Bản kê khai thu nhập Một báo cáo dùng đểđánh giá tình hình của một doanh nghiệp bằng cách so sánh thu nhập và 
Background image of page 1
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

This note was uploaded on 10/13/2009 for the course ACCOUTING 4566 taught by Professor Robert during the Spring '09 term at Aarhus Universitet.

Ask a homework question - tutors are online