Lesson 10 Vocabulary

Lesson 10 Vocabulary - Lesson 10 Grammar Conjunction mà Tu...

Info iconThis preview shows page 1. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Unformatted text preview: Lesson 10 Grammar Conjunction: mà Tu n sau thi mà bây ầ gi anh y ch a b t đ u chu n b . ờ ấ ư ắ ầ ẩ ị Interrogative work: đâu Anh đi đâu đ y? / Anh làm vi c đâu? ấ ệ ở Emphatic negation: Món y đ t nh ng ấ ắ ư không ngon. Prepositions and conjunctions of time Tr c: before ướ Trong: in, within, during Sau: after Tr c khi: before ướ Trong khi: while, as Sau khi: after Khi: when, while, as Conjunction of condition: n u ế N u t i ế ố nay tôi làm bài xong s m, tôi s xem ti vi ớ ẽ tr c khi đ nh . ướ ủ Construction “Whether or not” in Viet: Cô y h i tôi tu n tr c chúng tôi đã thi môn ấ ỏ ầ ướ ti ng Vi t ch a. ế ệ ư Modal verbs: mu n, có th , c n, ph i, nên ố ể ầ ả Tháng giêng hà n i ở ộ có th ể r t l nh. ấ ạ Ngày mai anh có th ể đ n mu n m y ế ộ ấ phút. Các anh các ph i ả t p nói ti ng vi t nhi u. ậ ế ệ ề Chúng tôi đ nh đi ch i nh ng m a to quá, ị ơ ư ư chúng tôi ph i ả nhà. ở Tôi c n ầ nói chuy n v i anh. ệ ớ Tôi c n ph i ầ ả nói chuy n v i anh. ệ ớ Quy n sách này hay l m. Anh ể ắ nên đ c. ọ Verbs: ra, đ i, l i, lên following adjectives ạ ạ Location terms: trên, d i, trong, ngoài, ướ gi a, tr c, sau ữ ướ Verbs: cách, m t ấ Interrogative words: bao xa Clause of reason Construction: còn … n a...
View Full Document

{[ snackBarMessage ]}

Ask a homework question - tutors are online