Bai giang Chuong 1.pdf - TRu00cd TUu1ec6 NHu00c2N...

This preview shows page 1 - 17 out of 73 pages.

TRÍ TUỆ NHÂN TẠO VÀ HỆ CHUYÊN GIA1
TRÍ TUỆ NHÂN TẠO2
1. Chiến lược tìm kiếm mù3Không giantrạngthái-Trạngthái ban đầu-Tập hợpcác toántử-Trạngtháikếtthúc
1. Chiến lược tìm kiếm mù4Không giantrạngtháiCây tìmkiếmBài toán tìmkiếmtrên cây
1. Chiến lược tìm kiếm mù5Thể hiệncáctrạngthái cây trò chơiTic-tac-toe
1. Chiến lược tìm kiếm mù6Thể hiệncáctrạngthái cây trò chơi8-puzzle
1. Chiến lược tìm kiếm mù7
1.1 Tìm kiếm theo chiều rộng tìmkiếmtrêntất cảcác nútcủa một mứctrongkhông gian bài toántrướckhichuyểnsang cácnútcủa mức tiếptheoKỹ thuậttìmkiếm rộng bắt đầu từ mức thứ nhấtcủakhông gian bài toán, theohướng dẫn của luậttrọngtài,chẳng hạn “đi từtrái sangphải”.Nếukhôngthấy lời giải tại mứcnày, nóchuyển xuốngmứcsauđể tiếp tục … đếnkhiđịnh vị được lờigiải nếucó.8
1.1 Tìm kiếm theo chiều rộng Giải thuật.Input: Cây/Đồ thịG = (V,E) với đỉnh gốclà n0(trạngtháiđầu)Tập đíchGoalsOutput: Một đường đip từn0đến một đỉnhn*GoalsMethod: Sử dụnghai danh sáchhoạt độngtheo nguyêntắcFIFO (queue) MO và DONG9
procedureBreadth_First_Search;begin1. Khởi tạo danh sách L chỉ chứa trạng thái ban đầu;2.loop do2.1if L rỗngthen {thông báo tìm kiếm thất bại; stop};2.2Loại trạng thái u ở đầu danh sách L;2.3if u là trạng thái kết thúcthen{thông báo tìm kiếm thành công; stop};2.4for mỗi trạng thái v kề udo {Đặt v vào cuối danh sách L;father(v) <- u}end;101.1 Tìm kiếm theo chiều rộng
1.1 Tìm kiếm theo chiều rộng Đánhgiáđộ phức tạp của giải thuậttìmkiếm rộng.Mỗi trạngthái khiđượcxétsẽsinh ra ktrạngtháikế tiếp.Gọik là nhântốnhánh.Nếubài toán tìmđược nghiệmtheophươngpháp tìmkiếm rộngđộdài d.Đỉnh đích sẽ nằmở mứcd+1, dođó số đỉnh cầnxétlớn nhấtlà:1 + k + k2+ . . . + kd.độ phức tạp thờigiancủa giải thuậtlà O(kd).Độ phức tạpkhông giancũnglà O(kd), vìtất cảcácđỉnhcủacây tìmkiếm ở mứcd+1đêu phải lưuvào danh sách.11
1.1 Tìm kiếm theo chiều rộng Ưunhược điểm:Ưu điểm.Kỹ thuậttìmkiếm rộngkỹ thuậtvétcạnkhônggiantrạngthái bài toán vìvậy sẽtìmđược lờigiải nếucó.Đường đitìmđược điqua ítđỉnh nhất.12
1.1 Tìm kiếm theo chiều rộng Nhược điểm:Không phùhợp vớikhông gian bài oán kíchthướclớn.Dễ thực hiệncác thao tác không thíchhợp,thừa,đưa đến việc tăng đáng kể sốnútphải xửlý.Khônghiệu qủa nếu lời giải ởsâu.Phươngphápnày không phùhợpchotrường hợpnhiềuđường dẫn đến kết quả nhưng đềusâu.13
1.1 Tìm kiếm theo chiều rộng dụ: Cho 2 bình có dung tíchlần lượtlà m và n (lit). Với nguồn nướckhônghạn chế, dùng 2 bìnhtrênđể đongk lit nước.(vớim = 5, n= 4, k =3)14
Các bước :Mức1: Trạngtháiđầu(0;0)Mức2: Cáctrạngthái (5;0), (0;4), Mức3: (5;4), (1;4), (4,0)Mức4: (1;0), (4;4)Mức5: (0;1), (5;3)Ở mức5 ta gặp trạngtháiđíchlà (5;3) vìvậyđược lời giải nhưsau: (0;0) (0;4) (4;0) (4;4) (5;3)15
Kết quả :16U L V (0;0) (0;0) (5;0) (0;4)(5;0) (0;4) (0;0) (5;0) (5;4) (0;0) (1;4) (0;4) (5;4) (1;4) (0;0) (5;0) (0;4) (5;4) (0;0) (4;0)(5;4) (1;4) (4;0) (0;0) (5;0) (0;4) (5;4) (0;4) (5;0) (1;4) (4;0) (0;0) (5;0) (0;4) (5;4) (1;4) (5;4) (0;4) (1;0) (5;0) (4;0) (1;0) (0;0) (5;0) (0;4) (5;4) (1;4) (4;0) (5;0) (4;4) (0;0) (0;4)(1;0) (4;4)

  • Left Quote Icon

    Student Picture

  • Left Quote Icon

    Student Picture

  • Left Quote Icon

    Student Picture