Bai giang1- quan he - Ton ri rc II ii thiu uan h 2-ngi nh...

Info iconThis preview shows pages 1–7. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
Gi i thi u Quan h 2-ngôi Đ nh nghĩa Tính ch t T h p ổ ợ ○, lũy th a Quan h n -ngôi Đ nh nghĩa ng d ng Bi u di n Ma tr n Đ th ồ ị Tóm t t 1/ 41 T toán đ i h c FPT ạ ọ 08/03/10 Ch ng 7.1, 7.2, 7.3 Kenneth H. Rosen ươ Hè 2008 Đ i h c FPT ạ ọ Toán r i r c II ờ ạ ng d ng and its applications Relations a 1 a 2 a 3 b 1 b 2
Background image of page 1

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
Gi i thi u Quan h 2-ngôi Đ nh nghĩa Tính ch t T h p ổ ợ ○, lũy th a Quan h n -ngôi Đ nh nghĩa ng d ng Bi u di n Ma tr n Đ th ồ ị Tóm t t 2/ 41 T toán đ i h c FPT ạ ọ 08/03/10 Quan h GI I THI U Relations INTRODUCTION Quan h , đ c nghiên c u trong bài này ượ b ng lí thuy t t p h p, có ng d ng trong ế ậ c s ơ ở d li u ữ ệ , đ th , cây , … Chúng ta s h c ẽ ọ Nh c l i quan h 2 ngôi và các tính ch t c ắ ạ ấ ơ b n c a quan h 2-ngôi n -ngôi và áp d ng quan h n- ngôi đ bi u di n ể ể c s d li u ơ ở ữ ệ Bi u di n quan h b ng ma tr n và đ th ệ ằ ồ ị Gi i thi u
Background image of page 2
Gi i thi u Quan h 2-ngôi Đ nh nghĩa Tính ch t T h p ổ ợ ○, lũy th a Quan h n -ngôi Đ nh nghĩa ng d ng Bi u di n Ma tr n Đ th ồ ị Tóm t t 3/ 41 T toán đ i h c FPT ạ ọ 08/03/10 Quan h hai ngôi Đ NH NGHĨA Binary relations DEFINITION Đ nh nghĩa Đ nh nghĩa Definition Quan h hai ngôi t t p ừ ậ A đ n t p ế ậ B là m t t p con: ộ ậ R A × B = { ( a , b ) | a A , b B } Tích Đ các Kí hi u aRb nghĩa là ( a , b ) R aRb nghĩa là ( a , b ) R
Background image of page 3

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
Gi i thi u Quan h 2-ngôi Đ nh nghĩa Tính ch t T h p ổ ợ ○, lũy th a Quan h n -ngôi Đ nh nghĩa ng d ng Bi u di n Ma tr n Đ th ồ ị Tóm t t 4/ 41 T toán đ i h c FPT ạ ọ 08/03/10 a 1 Rb 2 ? Quan h hai ngôi Đ NH NGHĨA Binary relations DEFINITION Ví d Example A = { a 1 , a 2 , a 3 } B = { b 1 , b 2 } R = { ( a 1 , b 2 ), ( a 2 , b 2 ) , ( a 1 , b 1 ) } Bi u di n 1: li t kê t t c các ph n t ấ ả ầ ử Bi u di n 2: b ng hình v A B a 1 a 2 a 3 b 1 b 2 H i a 3 Rb 2 ? | A × B | = ? Có bao nhiêu quan h t ệ ừ A đ n ế B ? Sai Sai 3×2=6 2 6
Background image of page 4
Gi i thi u Quan h 2-ngôi Đ nh nghĩa Tính ch t T h p ổ ợ ○, lũy th a Quan h n -ngôi Đ nh nghĩa ng d ng Bi u di n Ma tr n Đ th ồ ị Tóm t t 5/ 41 T toán đ i h c FPT ạ ọ 08/03/10 Quan h hai ngôi Đ NH NGHĨA Binary relations DEFINITION Đ nh nghĩa Definition Quan h bù c a m t quan h R t A đ n ế B là: R = { ( a , b ) | a A , b B, ( a , b ) R } A × B R Đ nh nghĩa
Background image of page 5

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
Gi i thi u Quan h 2-ngôi Đ nh nghĩa
Background image of page 6
Image of page 7
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

This note was uploaded on 03/07/2010 for the course MATH 1000 taught by Professor Pro during the Spring '10 term at École Normale Supérieure.

Page1 / 41

Bai giang1- quan he - Ton ri rc II ii thiu uan h 2-ngi nh...

This preview shows document pages 1 - 7. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online