Baigiang2-quan he(tiep)

Baigiang2-quan he(tiep) - Gi i thi u ớ ệ Bao đóng Đ...

Info iconThis preview shows pages 1–6. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Unformatted text preview: Gi i thi u ớ ệ Bao đóng Đ nh nghĩa ị Ph n x ả ạ Đ i x ng ố ứ B c c u ắ ầ Warshall T ng đ ng ươ ươ L p t.đ. ớ Phân ho ch ạ Tóm t t ắ 1/ 34 B môn Toán, Đ i h c FPT ộ ạ ọ 08/03/10 Ch ng 7.4, 7.5 Kenneth H. Rosen ươ Hè 2008 Đ i h c FPT ạ ọ Toán r i r c 2 ờ ạ & quan h t ng đ ng ệ ươ ươ & equivalent relations Bao đóng Closures of relation Gi i thi u ớ ệ Bao đóng Đ nh nghĩa ị Ph n x ả ạ Đ i x ng ố ứ B c c u ắ ầ Warshall T ng đ ng ươ ươ L p t.đ. ớ Phân ho ch ạ Tóm t t ắ 2/ 34 B môn Toán, Đ i h c FPT ộ ạ ọ 08/03/10 Quan h ệ GI I THI U Ớ Ệ Relations INTRODUCTION Gi i thi u ớ ệ • Chúng ta s h c: ẽ ọ – Bao đóng các quan h ệ • Bao đóng ph n x ả ạ • Bao đóng đ i x ng ố ứ • Bao đóng b c c u ắ ầ • Thu t toán Warshall ậ – Quan h t ng đ ng ệ ươ ươ • L p t ng đ ng ớ ươ ươ • Phân ho ch t p h p ạ ậ ợ Gi i thi u ớ ệ Bao đóng Đ nh nghĩa ị Ph n x ả ạ Đ i x ng ố ứ B c c u ắ ầ Warshall T ng đ ng ươ ươ L p t.đ. ớ Phân ho ch ạ Tóm t t ắ 3/ 34 B môn Toán, Đ i h c FPT ộ ạ ọ 08/03/10 Quan h ệ BAO ĐÓNG Relations CLOSURE Đ nh nghĩa ị Đ nh nghĩa ị Definition Cho R là m t quan h trên t p ộ ệ ậ A . M t quan h trên ộ ệ A nh nh t ch a ỏ ấ ứ R và có tính ch t: ấ • ph n x thì g i là ả ạ ọ bao đóng ph n x ả ạ c a ủ R • đ i x ng thì g i là ố ứ ọ bao đóng đ i x ng ố ứ c a ủ R • ph n đ i x ng thì g i là ả ố ứ ọ bao đóng ph n đ i x ng ả ố ứ c a ủ R • b c c u thì g i là ắ ầ ọ bao đóng b c c u ắ ầ c a ủ R Chú ý : Bao đóng c a ủ R có th không t n t i. ể ồ ạ R = bao đóng c a nó ↔ ủ R đã có tính ch t ấ (ph n x , …) c a bao đóng. ả ạ ủ Gi i thi u ớ ệ Bao đóng Đ nh nghĩa ị Ph n x ả ạ Đ i x ng ố ứ B c c u ắ ầ Warshall T ng đ ng ươ ươ L p t.đ. ớ Phân ho ch ạ Tóm t t ắ 4/ 34 B môn Toán, Đ i h c FPT ộ ạ ọ 08/03/10 Quan h ệ BAO ĐÓNG Relations CLOSURE Đ nh nghĩa ị Ví d ụ Example Cho R = {(1, 1), (1, 2), (2, 1), (3, 2)} trên t p ậ A = {1, 2, 3}, tìm bao đóng ph n x c a ả ạ ủ R ? M i quan h ph n x ọ ệ ả ạ T ch a ứ R thì cũng ph i ch a ả ứ ∆ = {(1, 1), (2, 2), (3, 3)} ⇒ T ∆ ♠ R ⇒ T {(1, 1), (1, 2), (2, 1), (3, 2), (2, 2), (3, 3)} = S S có tính ph n x và n m trong m i quan h ph n ả ạ ằ ọ ệ ả x ch a ạ ứ R → S là quan h ph n x nh nh t ch a ệ ả ạ ỏ ấ ứ R → bao đóng ph n x t n t i và là ả ạ ồ ạ S Gi i thi u ớ ệ Bao đóng Đ nh nghĩa ị Ph n x ả ạ Đ i x ng ố ứ B c c u ắ ầ Warshall T ng đ ng ươ ươ L p t.đ. ớ Phân ho ch ạ Tóm t t ắ 5/ 34 B môn Toán, Đ i h c FPT ộ ạ ọ 08/03/10 Quan h ệ BAO ĐÓNG Relations CLOSURE Đ nh nghĩa ị Ví d ụ Example...
View Full Document

This note was uploaded on 03/07/2010 for the course MATH 1000 taught by Professor Pro during the Spring '10 term at École Normale Supérieure.

Page1 / 34

Baigiang2-quan he(tiep) - Gi i thi u ớ ệ Bao đóng Đ...

This preview shows document pages 1 - 6. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online