baigiang6-cay-gioi thieu

baigiang6-cay-gioi thieu - Gi i thi u ớ ệ Cây Đ nh...

Info iconThis preview shows pages 1–7. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Unformatted text preview: Gi i thi u ớ ệ Cây Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ R ng ừ Cây có g c ố Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ Thu t ng ậ ữ Cây n-phân Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ Tóm t t ắ 1/24 T Toán Đ i h c FPT ổ ạ ọ 08/03/10 Ch ng 9.1 Kenneth H. Rosen ươ Thu 2007 FPT University Toán r i r c II ờ ạ Gi i thi u ớ ệ Introduction CÂY I TREES I Gi i thi u ớ ệ Cây Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ R ng ừ Cây có g c ố Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ Thu t ng ậ ữ Cây n-phân Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ Tóm t t ắ 2/24 T Toán Đ i h c FPT ổ ạ ọ 08/03/10 Cây GI I THI U Ớ Ệ Trees INTRODUCTION Gi i thi u ớ ệ • Chúng ta s h c đ nh nghĩa, ẽ ọ ị thu t ng & tính ch t c a: ậ ữ ấ ủ – Cây – R ng ừ – Cây có g c ố – Cây n-ngôi ch a đ c hoàn toàn th ng nh t! ư ượ ố ấ Gi i thi u ớ ệ Cây Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ R ng ừ Cây có g c ố Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ Thu t ng ậ ữ Cây n-phân Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ Tóm t t ắ 3/24 T Toán Đ i h c FPT ổ ạ ọ 08/03/10 Cây Đ NH NGHĨA Ị Trees DIFINITION Đ ng nghĩa ị Đ nh nghĩa ị Definition Cây là m t đ th vô h ng liên thông không có chu ộ ồ ị ướ trình đ n. ơ Gi i thi u ớ ệ Cây Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ R ng ừ Cây có g c ố Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ Thu t ng ậ ữ Cây n-phân Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ Tóm t t ắ 4/24 T Toán Đ i h c FPT ổ ạ ọ 08/03/10 Cây Đ NH NGHĨA Ị Trees DIFINITION Ví d ụ Example Đ th vô h ng v i: ồ ị ướ ớ • đ nh = nam gi i ỉ ớ • c nh n i cha ạ ố & con trai là cây. (gia đình/ph h ) ả ệ Đ nh nghĩa ị Gi i thi u ớ ệ Cây Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ R ng ừ Cây có g c ố Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ Thu t ng ậ ữ Cây n-phân Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ Tóm t t ắ 5/24 T Toán Đ i h c FPT ổ ạ ọ 08/03/10 Cây TÍNH CH T Ấ Trees PROPERTIES Đ nh lí ị Theorem Cây là đ th phân đôi. ồ ị Đ nh lí ị Theorem • Đ n đ th vô h ng liên thông ơ ồ ị ướ G = ( V , E ) là cây n u và ch n u ế ỉ ế |E| = |V |-1 • M i c nh c a cây đ u là ọ ạ ủ ề c nh c t ạ ắ . Tính ch t ấ Gi i thi u ớ ệ Cây Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ R ng ừ Cây có g c ố Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ Thu t ng ậ ữ Cây n-phân Đ nh nghĩa ị Tính ch t ấ Tóm t t ắ 6/24 T Toán Đ i h c FPT ổ ạ ọ 08/03/10 Cây TÍNH CH T Ấ Trees PROPERTIES Ví d ụ Example Phân t butan ( ử C 4 H 10 ) có là cây không? • đ nh = nguyên t ( ỉ ử C & H ) • c nh = liên k t hóa h c ạ ế ọ deg( C )=4, deg( H )=1 C C C C H H H H H H H H H H Câu h i: ỏ Ch ng minh ứ C n H 2 n +2 là cây?...
View Full Document

This note was uploaded on 03/07/2010 for the course MATH 1000 taught by Professor Pro during the Spring '10 term at École Normale Supérieure.

Page1 / 24

baigiang6-cay-gioi thieu - Gi i thi u ớ ệ Cây Đ nh...

This preview shows document pages 1 - 7. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online