baigiang7-cay(duyet cay)

baigiang7-cay(duyet cay) - Gi i thi u ớ ệ Duy t cây...

Info iconThis preview shows pages 1–7. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Unformatted text preview: Gi i thi u ớ ệ Duy t cây ệ Ph d ng ổ ụ Thu t toán ậ Ti n th t ề ứ ự Trung th t ứ ự H u th t ậ ứ ự Kí pháp Tóm t t ắ 1/37 T Toán Đ i h c FPT ổ ạ ọ 08/03/10 Ch ng 9.3 Kenneth H. Rosen ươ Đ i h c FPT ạ ọ Toán r i r c II ờ ạ ng d ng Ứ ụ Applications Cây III Trees III * + x y / + x 4 3 Gi i thi u ớ ệ Duy t cây ệ Ph d ng ổ ụ Thu t toán ậ Ti n th t ề ứ ự Trung th t ứ ự H u th t ậ ứ ự Kí pháp Tóm t t ắ 2/37 T Toán Đ i h c FPT ổ ạ ọ 08/03/10 Cây GI I THI U Ớ Ệ Trees INTRODUCTION Gi i thi u ớ ệ • Chúng ta s h c: ẽ ọ – Duy t cây ệ • Đ a ch ph d ng ị ỉ ổ ụ • Ti n th t , trung th t , h u th t ề ứ ự ứ ự ậ ứ ự • Kí pháp * + x y / + x 4 3 Gi i thi u ớ ệ Duy t cây ệ Ph d ng ổ ụ Thu t toán ậ Ti n th t ề ứ ự Trung th t ứ ự H u th t ậ ứ ự Kí pháp Tóm t t ắ 3/37 T Toán Đ i h c FPT ổ ạ ọ 08/03/10 Cây DUY T CÂY Ệ Trees TREE TRAVERSAL Đ nh nghĩa ị Definition Duy t cây ệ là th t c vi ng thăm t t c các đ nh ủ ụ ế ấ ả ỉ c a cây có g c và đ c s p th t đ truy c p d ủ ố ượ ắ ứ ự ể ậ ữ li u. ệ Duy t cây ệ Gi i thi u ớ ệ Duy t cây ệ Ph d ng ổ ụ Thu t toán ậ Ti n th t ề ứ ự Trung th t ứ ự H u th t ậ ứ ự Kí pháp Tóm t t ắ 4/37 T Toán Đ i h c FPT ổ ạ ọ 08/03/10 Cây DUY T CÂY Ệ Trees TREE TRAVERSAL Đ nh nghĩa ị Definition Gán nhãn các đ nh c a cây theo ỉ ủ đ a ch ph d ng ị ỉ ổ ụ là cách gán: • G c b ng 0 và ố ằ k đ nh con m c 1 t trái sang ph i ỉ ứ ừ ả là 1,2,…, k. • Đ nh ỉ v m c ở ứ n có nhãn A thì k v đ nh con c a nó ỉ ủ đ c gán nhãn ượ A .1, A. 2,…, A.k v . Th t : ứ ự nhãn x 1 x 2 … x n < y 1 y 2 …y m n u có ế i đ ể x 1 = y 1 ,…, x i- 1 = y i- 1 , x i < y i Ph d ng ổ ụ Gi i thi u ớ ệ Duy t cây ệ Ph d ng ổ ụ Thu t toán ậ Ti n th t ề ứ ự Trung th t ứ ự H u th t ậ ứ ự Kí pháp Tóm t t ắ 5/37 T Toán Đ i h c FPT ổ ạ ọ 08/03/10 Cây DUY T CÂY Ệ Trees TREE TRAVERSAL Ví d ụ Example Cách đánh th t ch ng bài trong các cu n sách là ứ ự ươ ố theo đ a ch ph d ng. ị ỉ ổ ụ … … 7.1 7.2 8.1 8.2 8 9 9.1 9.2 8.3 8.4 7.3 7 Th t : ứ ự 0 < 1 < 1.1 < …< 7 < 7.1 < 7.2 < 7.3 < 8 < < 8.1 < 8.2 < 8.3 < 8.4 < 9 < 9.1 < 9.2 < … Ph d ng ổ ụ Gi i thi u ớ ệ Duy t cây ệ Ph d ng ổ ụ Thu t toán ậ Ti n th t ề ứ ự Trung th t ứ ự H u th t ậ ứ ự Kí pháp Tóm t t ắ 6/37 T Toán Đ i h c FPT ổ ạ ọ 08/03/10 Đ nh nghĩa ị Definition T là m t cây có g c ộ ố r và đ c s p th t . c s p th t ....
View Full Document

This note was uploaded on 03/07/2010 for the course MATH 1000 taught by Professor Pro during the Spring '10 term at École Normale Supérieure.

Page1 / 18

baigiang7-cay(duyet cay) - Gi i thi u ớ ệ Duy t cây...

This preview shows document pages 1 - 7. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online