ng6-cay(ung dung) - Ton ri rc II Gii thiu ng dng Tm kim...

Info iconThis preview shows pages 1–7. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
Gi i thi u ng d ng Tìm ki m ế Quy t đ nh ế ị Mã hóa Tóm t t 1/22 T Toán Đ i h c FPT ạ ọ 08/03/10 Ch ng 9.2 Kenneth H. Rosen ươ Đ i h c FPT ạ ọ Toán r i r c II ờ ạ ng d ng Applications Cây II Trees II
Background image of page 1

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
Gi i thi u ng d ng Tìm ki m ế Quy t đ nh ế ị Mã hóa Tóm t t 2/22 T Toán Đ i h c FPT ạ ọ 08/03/10 Cây GI I THI U Trees INTRODUCTION Gi i thi u Chúng ta s h c: ẽ ọ ng d ng c a cây Tìm ki m nh phân ế Cây quy t đ nh ế ữ ệ
Background image of page 2
Gi i thi u ng d ng Tìm ki m ế Quy t đ nh ế ị Mã hóa Tóm t t 3/22 T Toán Đ i h c FPT ạ ọ 08/03/10 Cây NG D NG Trees APPLICATION Bài toán Problem Hãy t ch c d li u là m t danh sách có th t sao ữ ệ ứ ự cho thu n ti n cho vi c tìm ki m ph n t ế x trong m t danh sách đó. N u ế x không có trong L thì thêm nó vào L . Ví d Example Cho danh sách L = { na , m n , táo , chu i , xoài , cam , mít , nhãn } Tìm xem cam , nhãn , i có trong L không, n u không ế thì thêm chúng vào L . Tìm ki m ế
Background image of page 3

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
Gi i thi u ng d ng Tìm ki m ế Quy t đ nh ế ị Mã hóa Tóm t t 4/22 T Toán Đ i h c FPT ạ ọ 08/03/10 L i gi i: Danh sách có th t ch c theo m t cây tìm ki m ể ổ ế nh phân. Trong cây tìm ki m nh phân có tính ch t nh sau. ế ư Các đ nh thu c cây con ph i c a u có giá tr l n h n ơ u . Các đ nh thu c cây con trái c a u có giá tr nh h n ỏ ơ u .
Background image of page 4
Gi i thi u ng d ng Tìm ki m ế Quy t đ nh ế ị Mã hóa Tóm t t 5/22 T Toán Đ i h c FPT ạ ọ 08/03/10 Cây NG D NG Trees APPLICATION Ví d Example Xây d ng cây t : L ={ na , m n , táo , chu i , xoài , cam , mít , nhãn } mít xoài i nhãn cam táo Tìm ki m ế cam , nhãn , i x > v v v=x chu i m n na x < v ch a có, ư thêm vào v ch a có, ư thêm vào x < v v ch a có, ư thêm vào x > v ch a có, ư thêm vào x < v v ch a có, ư thêm vào x > v ch a có, ư thêm vào x < v ch a có, ư thêm vào v=x v x > v ch a có, ư thêm vào Tìm ki m ế
Background image of page 5

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
Gi i thi u ng d ng Tìm ki m ế Quy t đ nh ế ị Mã hóa Tóm t t 6/22 T Toán Đ i h c FPT ạ ọ 08/03/10 Cây NG D NG Trees APPLICATION Bài toán Problem Cho cây nh phân n đ nh, thêm vào cây bao nhiêu đ nh đ có cây nh phân đ y đ v i m i đ nh ban ủ ớ ọ ỉ đ u đ u là đ nh trong, các đ nh thêm là lá. Đánh giá đ cao c a cây khi đó. L i gi i: cây m i là cây nh phân đ y đ v i… ủ ớ n đ nh trong S đ nh thêm = s lá =
Background image of page 6
Image of page 7
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

This note was uploaded on 03/07/2010 for the course MATH 1000 taught by Professor Pro during the Spring '10 term at École Normale Supérieure.

Page1 / 22

ng6-cay(ung dung) - Ton ri rc II Gii thiu ng dng Tm kim...

This preview shows document pages 1 - 7. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online