Chng t gc c dng lm cn c php l ghi s k ton nu chng t c

Info iconThis preview shows page 1. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Unformatted text preview: NH. – KTNH có tính cập nhật và chính xác cao độ. – KTNH có số lượng chứng từ lớn và phức tạp. – KTNH có tính tập trung và thống nhất cao. 19 3. HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KTNH 20 HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KTNH Loại 1 Vốn khả dụng và các loại đầu tư Loại 2 Hoạt động tín dụng Loại 3 TSCĐ và tài sản có khác Loại 4 Các khoản phải trả Loại 5 Hoạt động thanh toán Loại 6 Nguồn vốn CSH Loại 7 Thu nhập Loại 8 Chi phí Loại 9 Các đối tượng kế toán có nội dung kinh tế gần nhau sẽ được phản ánh trong cùng một loại tài khoản Các tài khoản ngoại bảng CĐKT 21 THS. NGUYEN THI KIM PHUNG PHÂN LOẠI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN Tài khoản ngoại bảng: ―Phản ánh các nghiệp vụ không ảnh hưởng trực tiếp đến TS và nguồn vốn của NH ―Sử dụng phương pháp hạch toán đơn: » Nhập (Nợ) » Xuất (Có) 22 PHÂN LOẠI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN • Tài khoản nội bảng: Phản ánh các NVKTPS liên quan đến TS, nợ phải trả, Vốn CSH – Tài khoản phản ánh tài sản – Tài khoản phản ánh nguồn vốn 23 PHÂN LOẠI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN Tài khoản phản ánh TÀI SẢN: Luôn có số dư Nợ, phản ánh tình hình sử dụng vốn của NH (TK loại 1, 2, 3) Hạch toán kép NỢ Tài sản CÓ 24 THS. NGUYEN THI KIM PHUNG PHÂN LOẠI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN Tài khoản phản ánh NGUỒN VỐN: Luôn có số dư Có, phản ánh nguồn vốn và hoạt động huy động vốn của NH (TK Loại 4, Loại 6) NỢ Nguồn vốn CÓ 25 PHÂN LOẠI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN – Theo mức độ tổng hợp hay chi tiết • TK tổng hợp: Phản ánh các chỉ tiêu tổng hợp, được dùng làm cơ sở để hạch tóan tổng hợp – Tài khoản cấp 1,2,3 » TK 1011- Tiền mặt tại đơn vị • TK chi tiết: Phản ánh cụ...
View Full Document

Ask a homework question - tutors are online