Chuong 6 - KTNH - DHHS - Mar 2010 - CHƯƠNG VI KẾ TOÁN...

Info iconThis preview shows page 1. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Unformatted text preview: CHƯƠNG VI KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ NGOẠI TỆ TÀI LIỆU THAM KHẢO • Chương 9, Giáo trình Kế toán ngân hàng • Pháp lệnh ngoại hối – Số: 28/2005/PL‐UBTVQH11 ngày 13/12/2005. • Quyết định số 1452/2004/QĐ‐NHNN về Giao dịch hối đoái của các TCTD được phép hoạt động ngoại hối (ngày 10/11/2004) • Quyết định số 29/2006/QĐ‐NHNN. • Quyết định số 02/2008/QĐ‐NHNN ngày 15/1/2008. • Công văn số 7404/NHNN‐KTTC v/v hướng dẫn hạch toán kế toán nghiệp vụ phái sinh tiền tệ. • Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 10 “Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái”. NỘI DUNG 1. Khái quát về các nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ. 2. Nguyên tắc kế toán trong nghiệp vụ ngoại tệ. 3. Phương pháp kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ và thanh toán quốc tế. THS. NGUYEN THI KIM PHUNG 1.KHÁI QUÁT VỀ CÁC NGHIỆP VỤ LIÊN QUAN ĐẾN 1.KHÁ QUÁ NGOẠI TỆ • Các nghiệp vụ về tiền gửi, tiết kiệm, tiền vay. • Kinh doanh ngoại tệ • Dịch vụ thanh toán quốc tế CÁC NGHIỆP VỤ VỀ TIỀN GỬI, TIẾT KIỆM, TIỀN VAY Theo pháp lệnh ngoại hối và các văn bản hướng dẫn thi hành. CÁC GIAO DỊCH KINH DOANH NGOẠI TỆ • Khái quát các giao dịch kinh doanh ngoại tệ. • Thuế GTGT trong kinh doanh ngoại tệ • Kết quả kinh doanh ngoại tệ. THS. NGUYEN THI KIM PHUNG GIAO DỊCH GIAO NGAY (SPOT) Là giao dịch hai bên thực hiện mua, bán một lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và kết thúc thanh toán trong vòng 2 (hai) ngày làm việc tiếp theo. GIAO DỊCH KỲ HẠN ( FORWARS ) Là giao dịch hai bên cam kết sẽ mua, bán với nhau một lượng ngoại tệ theo một mức tỷ giá xác định và việc thanh toán sẽ được thực hiện vào thời điểm xác định trong tương lai. VÍ DỤ • Tại NHTMCP Kim Ngân, CN1, có các số liệu về KDNT USD trong tháng 6/N như sau: Ngày Dư đầu Mua vào Bán ra Tỷ giá ngày(USD) (USD) (USD) VND/USD 1/6 10.000(*) 2.000 3.500 17.625/50 14/6 6.000 4.000 17.660/75 30/6 12.000 6.500 17.680/90 (*) Số dư đầu ngày 10.000 USD tương ứng với 176.100.000 VND Yêu cầu: Tính thuế GTGT phải nộp, KQKD ngoại tệ tháng 6/N. Biết rằng tỷ giá do NHNN công bố vào ngày 30/6 là 17.610 THS. NGUYEN THI KIM PHUNG VÍ DỤ 1 USD Bán ra Mua vào Tỷ giá BQ Mvtu(*) VND 14.000 247.460.000 20.000 Ghi chú 353.370.000 17.649 529470000/30000 247.086.000 17.649*14.000 374.000 GTGT Thuế GTGT KQKD 37.400 336.600 (*) Doanh số mua vào tương ứng với ngoại tệ bán ra NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN TRONG NGHIỆP VỤ TOÁ NGOẠI TỆ • TK chi tiết : Hạch toán theo nguyên tệ và VND • TK tổng hợp: Hạch toán theo VND (Các TCTD có thể hạch toán chi tiết và hạch toán tổng hợp các tài khoản ngoại tệ theo nguyên tệ nhưng đến cuối tháng phải quy đổi số dư của các tài khoản ngoại tệ ra VND ) • Các nghiệp vụ KDTN: Hạch toán đồng thời 2 bút toán theo VND và theo nguyên tệ. • Thu nhập, chi phí bằng NT: Hạch toán quy đổi ra VND ngay tại thời điểm phát sinh thông qua NV mua bán NTKD NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN TRONG NGHIỆP VỤ TOÁ NGOẠI TỆ • Cuối kỳ lập BC: Các khoản mục tiền tệ có gốc NT: Quy đổi số dư ra VND theo tỷ giá do NHNN công bố. Chênh lệch tỷ giá phản ánh vào TK CLTGHĐ Các khoản mục phi tiền tệ: Không đánh giá lại. Xử lý chênh lệch tỷ giá theo chuẩn mực KTVN số 10. THS. NGUYEN THI KIM PHUNG NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN TRONG NGHIỆP VỤ TOÁ NGOẠI TỆ • Các khoản mục tiền tệ có gốc NT : Tiền bằng ngoại tệ. Các khoản phải thu, phải trả, cho vay bằng ngoại tệ. • Các khoản mục phi tiền tệ có gốc NT: TSCĐ Vật liệu. Các khoản góp vốn đầu tư, mua CP bằng NT NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN TRONG NGHIỆP VỤ TOÁ NGOẠI TỆ • Các khoản mục tiền tệ có gốc NT : Ghi nhận ban đầu : Theo tỷ giá ngày giao dịch Trình bày trên BCĐKT : Theo tỷ giá cuối kỳ. • Các khoản mục phi tiền tệ có gốc NT: Ghi nhận ban đầu : Theo tỷ giá ngày giao dịch Trình bày trên BCĐKT : Theo tỷ giá ngày giao dịch. NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN TRONG NGHIỆP VỤ TOÁ NGOẠI TỆ • Xử lý chênh lệch tỷ giá : Cuối năm tài chính, CLTG phát sinh trong kỳ và đánh giá lại cuối kỳ liên quan đến HĐKD được đưa vào Thu nhập, Chi phí KDNT trong kỳ • Tỷ giá sử dụng: Tỷ giá do NHNN công bố Tỷ giá mua bình quân Tỷ giá trao ngay Tỷ giá kỳ hạn THS. NGUYEN THI KIM PHUNG 3. PHƯƠNG PHÁP KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KDNT VÀ PHÁ TOÁ VÀ TT QUỐC TẾ • Kế toán NVKDNT – TK sử dụng – Nghiệp vụ giao ngay – Nghiệp vụ kỳ hạn • Kế toán NVTTQT – TK sử dụng – KT Nghiệp vụ chuyển tiền – KT Nghiệp vụ nhờ thu – KT Nghiệp vụ L/C KẾ TOÁN NVKDNT TOÁ • Tài khoản sử dụng : – TK 4711 – TK4712 – TK1031… TÀI KHOẢN SỬ DỤNG NỢ TK 4711 - Mua bán NTKD THS. NGUYEN THI KIM PHUNG CÓ TÀI KHOẢN SỬ DỤNG NỢ TK 4712- Thanh toán mua bán NTKD CÓ TÀI KHOẢN SỬ DỤNG NỢ TK 4741- Cam kết giao dịch kỳ hạn CÓ tiền tệ TÀI KHOẢN SỬ DỤNG NỢ TK 4742- Giá trị giao dịch kỳ hạn tiền tệ THS. NGUYEN THI KIM PHUNG CÓ TÀI KHOẢN SỬ DỤNG NỢ TK 4862- Thanh toán đối với giao dịch CÓ k ỳ h ạn TK thích hợp NT TK 4711 TK thích hợp VND TK 4712 KẾ TOÁN NV GIAO NGAY TOÁ TK 4531 Tk 831 TK 721 TK 4712 TK 821 (1a1) (1a2) (1b) TK 6311 (2a) (2b) THS. NGUYEN THI KIM PHUNG KẾ TOÁN NV GIAO NGAY • Ví dụ: Bài 46 câu 2/ 62 • Hạch toán KQKD NT ở VD trên KẾ TOÁN NV KỲ HẠN TOÁ • Các thời điểm hạch toán mua (bán) và tỷ giá sử dụng – Ngày hiệu lực của hợp đồng (ngày j) • Tỷ giá spot ngày ký hợp đồng, tỷ giá kỳ hạn đã thoả thuận – Ngày cuối tháng, cuối quý, cuối năm trong thời gian hiệu lực của hợp đồng: đánh giá lại • Dùng tỷ giá quy đổi (Tỷ giá ngày cuối tháng, cuối quý, cuối năm chính thức do NHNN công bố HOẶC tỷ giá MUA chuyển khoản) – Ngày thực hiện hợp đồng (ngày j+n) • Tỷ giá kỳ hạn đã thoả thuận, tỷ giá giao ngay (spot) ngày thực hiện hợp đồng KẾ TOÁN NV KỲ HẠN TOÁ NV mua NT thanh toán bằng VND + Tại ngày ký kết hợp đồng Nợ TK 4862 “Thanh toán giao dịch kỳ hạn” Có TK 4741“Cam kết giao dịch kỳ hạn” : $ : $ Đồng thời hạch toán VND sẽ chi ra: Nợ TK 4742 ( Theo tỷ giá mua giao ngay ngày ký HĐ) Nợ TK 3962 ( CL tăng TG kỳ hạn so với TG giao ngay) (Hoặc Có TK 4962 – CL giảm TG) Có TK 4862 ( Theo tỷ giá mua kỳ hạn) THS. NGUYEN THI KIM PHUNG KẾ TOÁN NV KỲ HẠN TOÁ NV mua NT thanh toán bằng VND + Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực: Phân bổ Lãi phải thu/Lãi phải trả Nợ TK 848 Có TK 3962 Hoặc Nợ TK 4962 Có TK 748 Đánh giá lại ngoại tệ sẽ mua vào Nợ TK 6332 Có TK 4742 (Nếu lỗ –chưa thực hiện) Hoặc Nợ TK 4742 Có TK 6332 (Nếu lãi‐chưa thực hiện) KẾ TOÁN NV KỲ HẠN TOÁ NV mua NT thanh toán bằng VND + Tại ngày thanh toán HĐ Ngày thanh toán 1/Nợ TK Thích hợp (TM, TG ngoại tệ ) :$ Có TK 4862 : $ Đồng thời hạch toán số VND chi ra mua ngoại tệ 2/Nợ TK 4862 :VND Có TK thích hợp (TM, TG VND..) :VND KẾ TOÁN NV KỲ HẠN TOÁ NV mua NT thanh toán bằng VND + Tại ngày thanh toán HĐ 3/ Đánh giá lại NT mua vào trên TK 4741 và TK 4742 4/Kết chuyển các tài khoản giao dịch kỳ hạn sang Tài khoản mua bán ngoại tệ giao ngay Nợ TK 4741 :$ Có TK 4711 :$ Đồng thời: Nợ TK 4712 :VND (Theo tỷ giá giao ngay ngày thanh toán) Có TK 4742 :VND THS. NGUYEN THI KIM PHUNG KẾ TOÁN NV THAN TOÁN QUỐC TẾ • Thanh toán chuyển tiền (Remittance): – Chuyển tiền thư (M/T) – Điện chuyển tiền (T/T) • Thanh toán nhờ thu – Nhờ thu trơn (Clean collection) – Nhờ thu kèm chứng từ (Documentary Collection): • D/A (Documents againts acceptance) • D/P (Documents againts payment) • Thanh toán tín dụng chứng từ (L/C) THANH TOÁN CHUYỂN TIỀN TOÁ NH chuyển tiền (3) NH trả tiền (4) (2) Người chuyển tiền (1) Người thụ hưởng KẾ TOÁN NV TT CHUYỂN TIỀN • • • • • • • • TK 1031 ‐ Tiền mặt ngoại tệ TK 4221 ‐ Tiền gửi khách hàng bằng ngoại tệ TK 1331‐ Tiền gửi tại NH nước ngoài TK 519 ‐ Thanh toán vốn nội bộ TK 711‐Thu nhập dịch vụ thanh toán TK 4531‐ Thuế GTGT phải nộp TK 4711/4712 ‐ Mua, bán ngoại tệ kinh doanh TK 455 – Chuyển tiền phải trả bằng ngoaïi teä THS. NGUYEN THI KIM PHUNG THANH TOÁN CHUYỂN TIỀN TOÁ TK 519 TK 1331 TK 1031 TK 4221 THANH TOÁN CHUYỂN TIỀN TOÁ TK 4221 TK 455 TK 519 TK 4221 KẾ TOÁN NV NHỜ THU NGAÂN HAØNG NHAÄP KHAÅU (4) (6) (3) (7) (5) NGÖÔØI NHAÄP KHAÅU NGAÂN HAØNG XUAÁT KHAÅU (2) (1) THS. NGUYEN THI KIM PHUNG NGÖÔØI XUAÁT KHAÅU KT NV NHỜ THU (7) NGAÂN HAØNG NHAÄP KHAÅU (3) NGAÂN HAØNG XUAÁT KHAÅU (6) (8) (5) (2) (4) NGÖÔØI NHAÄP KHAÅU (1) NGÖÔØI XUAÁT KHAÅU KẾ TOÁN NV NHỜ THU • Các TK nội bảng • Các TK ngoài bảng – TK 9123 ‐ Chứng từ có giá trị ngoại tệ gửi đi nước ngoài nhờ thu – TK 9124 ‐ Chứng từ có giá trị ngoại tệ do nước ngoài gửi đến đợi thanh toán KẾ TOÁN NV NHỜ THU TK 519 TK 1331 TK 4221 TK 2xx1 THS. NGUYEN THI KIM PHUNG KẾ TOÁN NV NHỜ THU TK 1331, TK 519… TK 4221 KẾ TOÁN NV L/C (3) NGAÂN HAØNG NHAÄP KHAÅU NGAÂN HAØNG XUAÁT KHAÅU (7) (8) (2) (4) (9) NGÖÔØI NHAÄP KHAÅU (6) (1) NGÖÔØI XUAÁT KHAÅU (5) KẾ TOÁN NV L/C TK 519 TK 1331 TK 428 THS. NGUYEN THI KIM PHUNG TK 4221 KẾ TOÁN NV L/C TK 4221 TK 519 1331 THS. NGUYEN THI KIM PHUNG ...
View Full Document

Ask a homework question - tutors are online