De 1 - K thi th i hc(1) ( Thi gian lm bi : 90 pht) 1. Cu...

Info iconThis preview shows pages 1–3. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
K× thi thö ®¹i häc(1) ( Thêi gian lμm bμi : 90 phót) 1. C u hình electron nào sau đây là c a Fe, bi t Fe có s th t 26 trong ế ứ ự b ng tu n hoàn. A. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 6 . B. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2 . C. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 7 4s 1 . D. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 8 . 2. Khi đ s t trong không khí m th ng b ể ắ ườ A. thu phân. B. kh . C. oxi hóa. D. phân hu . 3. Ch n 1 hóa ch t d i đây đ nh n bi t các ch t b t sau: K ấ ướ ế ấ ộ 2 O, CaO, Al 2 O 3 , MgO A. H 2 O. B. dd HCl. C. dd NaOH. D. dd H 2 SO 4 . 4. Đ t h n h p b t s t và i t d thu đ c ố ỗ ộ ắ ố ư ượ A. FeI 2 . B. FeI 3 . C. h n h p FeI 2 và FeI 3 . D. không ph n ng. ả ứ 5. Khi cho Na vào các dung d ch Fe 2 (SO 4 ) 3 , FeCl 2 , AlCl 3 , thì có hi n t ng ượ nào x y ra c 3 c c: ở ả A. có k t t a. ế ủ B. có khí thoát ra. C. có k t t a r i tan. ế ủ ồ D. không có hi n t ng gì. ệ ượ 6. Đ đi u ch Na ng i ta dùng ph ng pháp ể ề ế ườ ươ A. nhi t phân NaNO 3 . B. đi n phân dung d ch NaCl. C. đi n phân nóng ch y NaCl. D. cho K ph n ng v i dung d ch NaCl. ả ứ 7. Hoà tan hoàn toàn h p kim Li, Na và K vào n c thu đ c 4,48 lít H ướ ượ 2 (đktc) và dung d ch X. Cô c n X thu đ c 16,2 gam ch t r n. Kh i l ng ượ ấ ắ ố ượ h p kim đã trên là:
Background image of page 1

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
A. 9,4 gam. B. 12,8 gam. C. 16,2 gam. D. 12,6 gam. 8. Các ch t NaHCO 3 , NaHS, Al(OH) 3 , H 2 O đ u là A. axit. B. baz . ơ C. ch t trung tính. D. ch t l ng tính. ấ ưỡ 9. Cho các dung d ch HCl v a đ , khí CO 2 , dung d ch AlCl 3 l n l t vào 3 ượ c c đ ng dung d ch NaAlO 2 đ u th y A. có khí thoát ra. B. dung d ch trong su t. C. có k t t a keo tr ng. ế ủ D. có k t t a sau đó tan d n. ế ủ 10. Cho 3,87 gam Mg và Al vào 200ml dung d ch X g m HCl 1M và H 2 SO 4 0,5M thu đ c dung d ch B và 4,368 lít H ượ 2 đktc. Ph n trăm kh i l ng ố ượ c a Mg và Al trong h n h p l n l t là ợ ầ ượ A. 72,09% và 27,91%. B. 62,79% và 37,21%. C. 27,91% và 72,09%. D. 37,21% và 62,79%. 11. Dung d ch nào sau đây không d n đ c đi n: ượ A. mu i ăn. B. axit axetic. C. axit sunfuric. D. r u etylic. ượ 12. T ng n ng đ mol (C M ) c a các ion trong dung d ch natriphotphat 0,1M là A. 0,5 M. B. 0,4M. C. 0,3M. D. 0,1M. 13.
Background image of page 2
Image of page 3
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Page1 / 7

De 1 - K thi th i hc(1) ( Thi gian lm bi : 90 pht) 1. Cu...

This preview shows document pages 1 - 3. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online