De 9 - K thi th i hc(2) ( Thi gian lm bi : 90 pht) S 09 1....

Info iconThis preview shows pages 1–3. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
K× thi thö ®¹i häc(2) ( Thêi gian lμm bμi : 90 phót) Đ S 09 Ề Ố 1. Tôn là s t tráng k m. N u tôn b x c thì kim lo i nào b ăn mòn nhanh h n? ế ị ướ ơ A. Zn. B. Fe. C. c hai b ăn mòn nh nhau. ư D. không xác đ nh đ c. ượ 2. Kh hoàn toàn 4,64 gam h n h p các oxit c a s t (FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 ) b ng CO nhi t đ cao. Khí sinh ra sau ph n ng đ c d n vào bình đ ng n c vôi trong d thu đ c ả ứ ượ ướ ư ượ 8 gam k t t a. Kh i l ng s t thu đ c là ế ủ ố ượ ượ A. 3,36 gam. B. 3,63 gam. C. 6,33 gam. D. 33,6 gam. 3. Dùng hóa ch t nào sau đây có th phân bi t đ c hai khí SO ệ ượ 2 và CO 2 ? A. dung d ch Ca(OH) 2 . B. dung d ch Na 2 CO 3 . C. dung d ch Br 2 . D. dung d ch H 2 SO 4 đ c. 4. Magiesilixua có công th c phân t là A. MgSi. B. Mg 2 Si. C. MgSi 2 . D. Mg 3 Si 2 . 5. Oxi hóa h t 12 gam kim lo i t o thành 16,8 gam s n ph m r n. H i tên c a kim lo i ế ạ ạ đó là gì? A. Magie. B. S t. C. Natri. D. Canxi. 6. Oxit nào sau đây ph n ng đ c v i dung d ch HF? ả ứ ượ A. P 2 O 5 . B. CO 2 . C. SiO 2 . D. SO 2 . 7. Đ m ure có công th c nào sau đây? A. NH 4 NO 3 . B. NaNO 3 . C. (NH 4 ) 2 SO 4 . D. (NH 2 ) 2 CO. 8. Trên m t đĩa cân đ t c c đ ng axit sunfuric đ c, trên đĩa cân khác đ t qu cân đ thăng b ng. Sau khi đã thăng b ng cân, n u đ lâu ng i ta th y ế ườ A. cán cân l ch v phía c c axit. B. cán cân l ch v phía qu cân. C. cân v n thăng b ng. D. không xác đ nh đ c chính xác ượ 9. S c khí H 2 S l n l t vào dung d ch các mu i: NaCl, BaCl ượ 2 , Zn(NO 3 ) 2 và CuSO 4 . dung d ch nào x y ra ph n ng? ả ứ A. NaCl. B. BaCl 2 . C. Zn(NO 3 ) 2 . D. CuSO 4 .
Background image of page 1

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
10. Tính kh c a C th hi n trong ph n ng nào sau đây? ử ủ ể ệ ả ứ A. C + CO 2 2CO B. C + 2H 2 CH 4 C. 3C + 4Al Al 4 C 3 D. 3C + CaO CaC 2 + CO 11. Supephotphat đ n có công th c là ơ A. Ca(H 2 PO 4 ) 2 . B. CaHPO 4 . C. Ca 3 (PO 4 ) 2 . D. Ca(H 2 PO 4 ) 2 + 2CaSO 4 . 12. Tìm nh n đ nh sai trong các câu sau đây? A. T t c các mu i nitrat đ u tan và là ch t đi n li m nh. ấ ả B. Mu i nitrat r n kém b n v i nhi t, khi b nhi t phân đ u t o ra khí oxi. ề ạ C. Mu i nitrat th hi n tính oxi hoá trong c ba môi tr ng axit, baz và trung tính. ể ệ ườ ơ D. Mu i nitrat r n có tính oxi hoá. 13. Khi b nhi t phân dãy mu i nitrat nào sau đây cho s n ph m là oxit kim lo i, khí nit
Background image of page 2
Image of page 3
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

This note was uploaded on 01/07/2011 for the course CHEM 102 taught by Professor Dr.s during the Fall '09 term at Alabama.

Page1 / 6

De 9 - K thi th i hc(2) ( Thi gian lm bi : 90 pht) S 09 1....

This preview shows document pages 1 - 3. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online