De 20

Download Document
Showing pages : 1 - 3 of 7
This preview has blurred sections. Sign up to view the full version! View Full Document
K× thi thö ®¹i häc(2) ( Thêi gian lμm bμi : 90 phót) Đ S 20 Ề Ố 1. M t anken (có 6 nguyên t C), ph n ng v i dung d ch KMnO ả ứ 4 , trong môi tr ng axit, ườ ch cho m t s n ph m oxi hóa là CH ộ ả 3 - CO - CH 3 , anken đó là A. 2,3-đimetyl-2-buten. B. 3-metyl-2-penten. C. isopren. D. trans-3-hexen. 2. Cho ph n ng sau: ả ứ Mg + HNO 3 → Mg(NO 3 ) 2 + NO + NO 2 + H 2 O N u t l s mol gi a NO và NO ế ỉ ệ ố 2 là 2:1, thì h s cân b ng t i gi n c a HNO ệ ố 3 trong ph ng trình ươ hoá h c là A. 12. B. 30. C. 18. D. 20. 3. Đi n phân dung d ch CuSO 4 n ng đ 0,5M v i đi n c c tr trong thì thu đ c 1 gam ơ ượ đ ng. Đi n l ng tiêu t n t i thi u là ệ ượ ố ố A. 3015 C. B.2870 C. C.1212 C. D.2550 C. 4. Có th đi u ch b c kim lo i t dung d ch AgNO ể ề ế ạ ạ ừ 3 b ng cách A. đi n phân v i đi n c c than chì. B. nhi t phân. C. đi n phân v i đi n c c Au. D. cho tác d ng v i kim lo i m nh nh canxi. ư 5. Đi n phân dung d ch CuSO 4 n ng đ 0,5M v i đi n c c tr trong thì thu đ c 1gam ơ ượ Cu. N u dùng dòng đi n m t chi u có c ng đ 1A, thì th i gian đi n phân t i thi u ế ườ A. 50 phút 15 giây.B. 40 phút 15 giây. C. 0,45 gi . D. 0,65 gi . 6. Ph ng pháp th y luy n dùng đ đi u ch ươ ể ề ế A. kim lo i có tính kh y u. ử ế B. kim lo i mà ion d ng c a nó có tính oxy hóa y u. ươ ế C. kim lo i ho t đ ng m nh. ạ ộ D. kim lo i có c p oxi hóa-kh đ ng tr c Zn ử ứ ướ 2+ /Zn.
Background image of page 1
7. Hòa tan m gam h n h p 2 mu i cacbonat kim lo i hóa tr (I) và (II) b ng dung d ch HCl d thu đ c dung d ch A và V lít khí CO ư ượ 2 (đktc). Cô c n dung d ch A thu đ c (m+3,3) ượ gam mu i khan. Tính V? A. 2,24 lít. B. 3,72 lít. C. 6,72 lít. D. 8,96 lít. 8. Cho các ch t A (C 4 H 10 ), B (C 4 H 9 Cl), C (C 4 H 10 O), D (C 4 H 11 N). Nguyên nhân gây ra s tăng s l ng các đ ng phân t A đ n D là do ố ượ ế A. hóa tr c a các nguyên t th tăng làm tăng th t liên k t trong phân t . ị ủ ố ế ứ ự ế B. đ âm đi n khác nhau c a các nguyên t . C. các bon có th t o nhi u ki u liên k t khác nhau. ể ạ ế D. kh i l ng phân t khác nhau. ố ượ 9. A và B là 2 axit cacboxylic đ n ch c. ơ Tr n 1,2 gam A v i 5,18 gam B đ c h n h p X. Đ trung hòa h t X c n 90 ml dung d ch NaOH ượ ế 1M. Tr n 7,8 gam A v i 1,48 gam B đ
Background image of page 2
Image of page 3
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.