De 21 - K thi th i hc(2) ( Thi gian lm bi : 90 pht) S 21 1....

Info iconThis preview shows pages 1–3. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
K× thi thö ®¹i häc(2) ( Thêi gian lμm bμi : 90 phót) Đ S 21 Ề Ố 1. Cho các dung d ch X 1 : HCl, X 2 : KNO 3 , X 3 : HCl + KNO 3 , X 4 : Fe 2 (SO 4 ) 3 . Dung d ch nào có th hòa tan đ c b t đ ng? ượ ộ ồ A. X 1 , X 4 , X 2 . B. X 3 , X 2 . C. X 3 , X 4 . D. X 1 , X 2 , X 3 , X 4 . 2. Cho ph n ng sau: ả ứ FeS + H 2 SO 4 → Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O. H s cân b ng t i gi n c a c a H ệ ố 2 SO 4 A. 4. B. 12. C. 10. D. 8. 3. S n xu t amoniac trong công nghi p d a trên ph ng trình hóa h c sau: ươ N 2 (k) + 3H 2 (k) 2NH 3 (k) ; H = - 92 kJ. Cân b ng hóa h c s chuy n d ch v phía t o ra amoniac nhi u h n n u ọ ẽ ơ ế A. gi m áp su t chung và nhi t đ c a h . ệ ộ ủ B. gi m n ng đ c a khí nit và khí hiđro. ộ ủ ơ C. tăng nhi t đ c a h . ệ ộ ủ D. tăng áp su t chung c a h . 4. Th i t t V lít h n h p khí (đktc) g m CO và H ổ ừ ừ 2 đi qua m t ng đ ng 16,8 gam h n ộ ố h p 3 oxit: CuO, Fe 3 O 4 , Al 2 O 3 nung nóng, ph n ng hoàn toàn. Sau ph n ng thu đ c ả ứ ả ứ ượ m gam ch t r n và m t h n h p khí n ng h n kh i l ng c a h n h p V là 0,32 gam. ấ ắ ộ ỗ ơ ố ượ Tính V và m. A. 0,224 lít và 14,48 gam. B. 0,672 lít và 18,46 gam. C. 0,112 lít và 12,28 gam. D. 0,448 lít và 16,48 gam. 5. Hòa tan h t 22,064 gam h n h p Al, Zn b ng dung d ch HNO ế 3 thu đ c 3,136 lít h n ượ h p NO và N 2 O (đktc) v i s mol m i khí nh nhau. Tính % kh i l ng c a Al trong ớ ố ư ố ượ h n h p. A. 5.14%. B. 6,12%. C. 6,48%. D. 7,12%.
Background image of page 1

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
6. Có 3 m u h p kim: Fe-Al, K-Na, Cu-Mg. Hóa ch t có th dùng đ phân bi t 3 m u h p kim này là A. dung d ch NaOH. B. dung d ch HCl. C. dung d ch H 2 SO 4 loãng. D. dung d ch MgCl 2 . 7. Cho 16 gam Cu tan hoàn toàn vào 200 ml dung d ch HNO 3 , ph n ng v a đ , gi i ả ứ phóng m t h n h p 4,48 lít khí NO và NO 2 có t kh i h i v i H ơ 2 là 19. Tính C M c a dung d ch HNO 3 . A.2 M. B. 3M. C. 1,5M. D. 0,5M. 8. Cho h n h p X g m NaCl và NaBr tác d ng v i dung d ch AgNO 3 d thì l ng k t ư ượ ế t a thu đ c sau ph n ng b ng kh i l ng AgNO ượ ả ứ ố ượ 3 đã tham gia ph n ng. Thành ả ứ ph n % kh i l ng NaCl trong X là ố ượ A. 27,88%. B. 13,44%. C. 15,20%. D. 24,50%. 9. H n h p X g m 2 khí H 2 S và CO 2 có t kh i h i so v i H ố ơ 2 là 19,5. Th tích dung d ch KOH 1M t i thi u đ h p th h t 4,48 lít h n h p X (đktc) cho trên là ể ấ ụ ế A. 50 ml. B. 100 ml. C. 200 ml. D. 100 ml hay 200 ml. 10.
Background image of page 2
Image of page 3
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

This note was uploaded on 01/07/2011 for the course CHEM 102 taught by Professor Dr.s during the Fall '09 term at Alabama.

Page1 / 7

De 21 - K thi th i hc(2) ( Thi gian lm bi : 90 pht) S 21 1....

This preview shows document pages 1 - 3. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online