De 23 - K thi th i hc(2) ( Thi gian lm bi : 90 pht) S 23 1....

Info iconThis preview shows pages 1–3. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
K× thi thö ®¹i häc(2) ( Thêi gian lμm bμi : 90 phót) Đ S 23 Ề Ố 1. Ion HS - có tính ch t A. axit. B. trung tính. C. l ng tính. ưỡ D. baz . ơ 2. Ion Al(H 2 O) 3+ có tính ch t A. axit. B. trung tính. C. l ng tính. ưỡ D. baz . ơ 3. Mu i axit là A. mu i có kh năng ph n ng v i baz . ả ứ ơ B. mu i v n còn hiđro trong phân t . ố ẫ C. mu i t o b i baz y u và axit m nh. ố ạ ơ ế D. mu i v n còn hiđro có kh năng thay th b i kim lo i. ố ẫ ế ở 4. Hòa tan hoàn toàn 10 gam h n h p hai mu i XCO 3 và Y 2 (CO 3 ) 3 b ng dung d ch HCl ta thu đ c dung d ch A và 0,672 lít khí bay ra đktc. Cô c n dung d ch A thì thu đ c m ượ ượ gam mu i khan. Giá tr c a m là ị ủ A. 1,033 gam. B. 10,33 gam. C. 9,265 gam. D. 92,65 gam. 5. Magie có th cháy trong khí cacbonđioxit t o ra m t ch t b t X màu đen. Công th c hóa h c c a X là A. Mg 2 C. B. MgO. C. Mg(OH) 2 . D. C (cacbon). 6. Cho 3,78 gam b t Al ph n ng v a đ v i dung d ch mu i XCl ả ứ ủ ớ 3 t o thành dung d ch Y. Kh i l ng ch t tan trong dung d ch Y gi m 1,06 gam so v i dung d ch XCl ố ượ 3 . Công th c c a mu i XCl 3 A. AuCl 3 . B. CrCl 3 . C. NiCl 3 . D. FeCl 3 . 7. Nung 100 gam h n h p g m Na 2 CO 3 và NaHCO 3 cho đ n khi kh i l ng h n h p ế ố ượ không đ i đ c 69 gam ch t r n. Ph n trăm kh i l ng c a m i ch t trong h n h p ượ ấ ắ ố ượ l n l t là ầ ượ A. 74% và 26%. B. 84% và 16%. C. 26% và 74%. D. 16% và 84%. 8. Trong m t c c n c c ng ch a a mol Ca ộ ố ướ 2+ , b mol Mg 2+ và c mol HCO 3 - . N u ch dùng ế n c vôi trong, nóng d Ca(OH) ướ ư 2 pM đ làm gi m đ c ng c a c c thì ng i ta th y ộ ứ ườ khi thêm V lít n c vôi trong vào c c, đ c ng trong c c là nh nh t. Bi u th c tính V ướ ộ ứ theo a, b, p là
Background image of page 1

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
A. . B. . C. . D. . 9. Đi n phân nóng ch y hoàn toàn 1,9 gam mu i clorua c a m t kim lo i hóa tr (II) thu đ c 0,48 kim lo i catot. Kim lo i đã cho là ượ ạ ở A. Zn. B. Mg. C. Ca. D. Ba. 10. Đi n phân hoàn toàn m t lít dung d ch AgNO 3 v i hai đi n c c tr thu đ c m t dung ơ ượ d ch có pH = 2. Xem th tích dung d ch không thay đ i thì l ng bám catot là ượ A. 0,216 gam. B. 0,108 gam. C. 0,54 gam. D. 1,08 gam. 11. Nói “các ph n ng nhi t phân đ u là ph n ng oxi hóa - kh ” là ả ứ ả ứ A. đúng. B. đúng n u ph n ng có thay đ i s oxi hóa. ế ả ứ ổ ố C. sai. D. có th th đúng. ể ể 12. Trong ph n ng oxi hóa - kh H ả ứ 2 O có th đóng vai trò là A. ch t kh . B. ch t oxi hóa. C. môi tr ng. ườ
Background image of page 2
Image of page 3
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

This note was uploaded on 01/07/2011 for the course CHEM 102 taught by Professor Dr.s during the Fall '09 term at Alabama.

Page1 / 6

De 23 - K thi th i hc(2) ( Thi gian lm bi : 90 pht) S 23 1....

This preview shows document pages 1 - 3. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online