Đề kt lá»›p 10 kì II nhiều mÃ&p

Đề kt lá»›p 10 kì II nhiều mÃ&p

Info iconThis preview shows pages 1–2. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
Bµi kiÓm tra häc kú: ho¸ líp 10 mã 1 H ä vµ tªn:. .......................................................... Líp:. ................. Câu 1: Khí O 2 có l n CO 2 và SO 2 . Đ lo i t p ch t ng i ta dùng: ể ạ ạ ườ A. D n h n h p qua dd HCl B. D n h n h p qua dd NaOH C. C 3 cách trên đ u đ c ượ D. D n h n h p qua dd Br 2 Câu 2: Dung d ch ch t nào sau đây không th đ ng trong bình thu tinh: ể ự A. HF B. HCl C. HNO 3 D. H 2 SO 4 Câu 3: Cho dung d ch AgNO 3 vào dung d ch nào sau đây có k t t a màu đ m nh t? ế ủ A. NaI B. NaBr C. NaCl D. NaF Câu 4: Cho 50 ml dung d ch NaCl tác d ng v i dung d ch AgNO 3 d thu đ c 14,35 ư ượ gam k t t a. N ng đ c a dung d ch NaCl đã dùng là: ế ủ ộ ủ A. 1M B. 1,5M C. 2,5M D. 2M Câu 5: Trong P nào sau đây HCl th hi n tính kh : ư ể ệ A. HCl + NaOH → NaCl + H 2 O B. 4HCl + MnO 2 → MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O C. 2HCl + Zn → ZnCl 2 + H 2 D. 2HCl + CuO → CuCl 2 + H 2 O Câu 6: P nào sau đây dùng đi u ch HCl trong CN: ư ế A. Cl 2 + H 2 O + SO 2 → HCl + H 2 SO 4 B. Cl 2 + H 2 O → HCl + HClO C. H 2 + Cl 2 → HCl D. NaCl (r) + H 2 SO 4 (đ) → NaHSO 4 + HCl Câu 7: Dung d ch H 2 SO 4 loãng tác d ng đ c v i dãy các ch t nào sau đây: ượ A. Fe, Al, NaOH, Na 2 CO 3 , ZnO B. Fe, Zn, CuO, Cu(OH) 2 C. T t c A, B, D ấ ả D. Fe, Cu, FeSO 4 , S, C 12 H 22 O 11 Câu 8: N c Giavel có tính oxi hoá m nh vì: ướ A. Do Cl có s oxi hoá +1 d xu ng th p h n ơ B. D phân hu cho NaCl C. D phân hu cho nguyên t oxi D. Do Cl có s oxi hoá +1 d lên cao h n ơ Câu 9: Cho 2,7 gam Al tác d ng v i H 2 SO 4 đ c nóng d thu đ c V lít (đktc) SO ư ượ 2 . V có giá tr : A. 2,24 lít B. 1.12 lít C. 4,48 lít D. 3,36 lít Câu 10: Cho 2,24 lít SO 2 ( đktc) tác d ng v i 100 ml dung d ch NaOH 1,25M thu c các mu i có kh i l ng: ượ ố ượ A. 10,5 gam NaHCO 3 B. 21,2 gam Na 2 CO 3 , 10,5 gam NaHCO 3 C. 21,2 gam Na 2 CO 3 D. 2,65 gam Na 2 CO 3 , 6,3 gam NaHCO 3 Câu 11: Đ so sánh đ ho t đ ng hoa h c m nh hay y u c a phi kim đ c xem xét ạ ộ ế ượ qua ph n ng v i: ả ứ A. dd mu i B. Oxi C. H 2 ho c kimlo i D. dd ki m Câu 12: Trong s đ : SO ơ ồ 3 → H 2 SO 4 →A → Na 2 SO 3 . A là: A. SO 3 B. SO 2 C. H 2 S D. S Câu 13: Cho P N Ư 2 + O 2 ↔ 2NO; ∆H > 0. Có nh ng y u t nào làm chuy n d ch ế cân b ng: A. Nhi t đ , n ng đ ệ ộ ồ B. N ng đ , Ch t xúc tác C. Áp su t, nhi t đ ệ ộ D. Áp su t, n ng đ Câu 14: Dây đ ng khi đ t nóng có th cháy trong khí nào: A. H 2 B. CO C. N 2 D. Cl 2 Câu 15: Tính ch t hoá h c đ c tr ng c a halozen là: ư A. Tính kh X 2 + 2e →2X - B.
Background image of page 1

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
Image of page 2
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

This note was uploaded on 06/15/2011 for the course METROPOLIT gep 101 taught by Professor Hakansukur during the Spring '10 term at Bahcesehir University.

Page1 / 7

Đề kt lá»›p 10 kì II nhiều mÃ&p

This preview shows document pages 1 - 2. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online