TKN.OntapgiuaHKII112010

TKN.OntapgiuaHKII112010 - CNG N TP CHNG HIDROCACABON NO...

Info iconThis preview shows pages 1–2. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
Đ C NG ÔN T P CH NG HIDROCACABON NO – KHÔNG NO Ề ƯƠ ƯƠ –o0o– A. LÍ THUY T D ng 1: Vi t các CTCT và đ c tên thay th c a các đ ng phân có CTPT sau: ế ế ủ a. Ankan: C 5 H 12 (có 3 ĐPCT); C 6 H 14 (có 5 ĐPCT). b. Anken: C 4 H 10 (có 3 ĐPCT, 1 ĐPHH); C 5 H 10 (có 5 ĐPCT, 1 ĐPHH). c. Ankin: C 4 H 6 (có 2 ĐPCT, 1 ank–1–in); C 5 H 8 (có 3 ĐPCT, 2 ank–1–in). D ng 2: Vi t ph ng trình ph n ng, ghi rõ đi u ki n, đ c tên s n ph m h u c ế ươ ả ứ ơ a. metan + clo (t l 1:1). ỉ ệ b. metan + clo (t l 1:2). ỉ ệ c. metan + clo (t l 1:3). ỉ ệ d. metan + clo (t l 1:4). ỉ ệ e. metyl clorua + clo (t l 1:1). ỉ ệ f. metyl clorua + clo (t l 1:2). ỉ ệ g. metyl clorua + clo (t l 1:3). ỉ ệ h. metylen clorua + clo (t l 1:1). ỉ ệ i. metylen clorua + clo (t l 1:2). ỉ ệ j. clorofom + clo (t l 1:1). ỉ ệ k. propan + clo (t l 1:1), xác đ nh sp chính – ỉ ệ ph . l. butan + clo (t l 1:1), xác đ nh sp chính – ph . ỉ ệ m. isobutan (2–metylpropan) + clo (t l 1:1), xác đ nh sp ỉ ệ chính – ph . n. pentan + clo (t l 1:1), xác đ nh sp chính – ph . ỉ ệ o. isopentan (2–metylbutan) + clo (t l 1:1), xác đ nh sp ỉ ệ chính – ph . p. neopentan (2,2–dimetylpropan) + clo (t l 1:1), xác ỉ ệ đ nh sp chính – ph . q. dehidro hóa propan. r. cracking propan. s. dehidro hóa butan. t. cracking butan. u. metan + oxi (xt, t o ). v. đi u ch metan t natri axetat. ế x. đi u ch metan t nhôm cacbua. ế a. etilen + hidro. b. etilen + dung d ch brom. c. etilen + n c. ướ d. etilen + hidro clorua. e. etilen + hidro bromua. f. etilen + kali pemanganat. g. etilen + oxi (xt, t o ). h. trùng h p etilen. i. đi u ch etilen t r u etylic. ế ừ ượ j. đi u ch etilen t etan. ế k. đi u ch etilen t propan. ế l. propilen + hidro. m. propilen + dung d ch brom. n. propilen + n c, xác đ nh sp chính – ph . ướ o. propilen + hidro bromua, xác đ nh sp chính – ph . p. trùng h p propilen. q. but–1–en + hidro. r. but–1–en + dung d ch brom. s. but–1–en + hidro bromua, xác đ nh sp chính – ph . t. but–2–en + hidro. u. but–2–en + dung d ch brom. v. but–2–en + hidro bromua. x. isobutilen (2–metylpropen) + hidro. y. isobutilen (2–metylpropen) + dung d ch brom. z. isobutilen (2–metylpropen) + hidrobromua, xác đ nh sp chính – ph . a. butadien + hidro (t l 1:2). ỉ ệ b. butadien + dung d ch brom (t l 1:2). ỉ ệ c. butadien + dung d ch brom (t l 1:1). ỉ ệ d. butadien + hidro bromua (t l 1:1). ỉ ệ e. trùng h p butadien.
Background image of page 1

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
Image of page 2
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Page1 / 4

TKN.OntapgiuaHKII112010 - CNG N TP CHNG HIDROCACABON NO...

This preview shows document pages 1 - 2. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online