Print grammar 13 - The harder you work, the more you will...

Info iconThis preview shows pages 1–4. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
The harder you work, the more you will be paid. 10. Tr c m t danh t đ c m t ng gi i t (prepositional phrase) b nghĩa. ướ ừ ượ ữ ớ ừ the road to London; the battle of Trafalgar 11. Tr c m t danh t đ c b nghĩa b ng m t m t m nh đ quan h xác đ nh (defining ướ ừ ượ relative clause). The man who helped you yesterday is not here. 12. Tr c m t tính t đ t o thành m t danh t t p h p (collective noun). ướ ừ ể ạ ừ ậ The rich should help the poor. II. Không dùng m o t xác đ nh “The” The không đ c dùng trong các tr ng h p sau đây: ượ ườ 1. Tr c nh ng danh t tr u t ng dùng theo nghĩa t ng quát. ướ ừ ừ ượ Life is very hard for some people (not: The life) 2. Tr c các danh t ch ch t li u dùng theo nghĩa t ng quát. ướ ấ ệ Butter is made from cream (not: The butter) 3. Tr c tên các b a ăn dùng theo nghĩa t ng quát. ướ Dinner is served at 6:00 (not: The dinner) 4. Tr c các danh t s nhi u dùng theo nghĩa t ng quát. ướ ừ ố Books are my best friends. (not: The books) 5. Tr c h u h t các danh t riêng. ướ ế He lived in London (not: The London) 6. Tr c các t Lake, Cape, Mount. ướ Lake Superior, Cape Cod, Mount Everest 7. Tr c các t c hi u có danh t riêng theo sau. ướ ướ King George, Professor Russell 8. Tr c các danh t ch ngôn ng . ướ
Background image of page 1

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
Russian is more difficult than English. (not: The Russian) 9. Tr c tên các mùa và các ngày l . ướ Winter came late that year (not: The winter) 10. Tr c các danh t chung ch m t n i công c ng nh m di n đ t ý nghĩa làm hành đ ng ướ ỉ ộ ơ th ng x y ra n i y. ườ ở ơ ấ He goes to school in the morning (not: the school) Nh ng: He goes to the school to meet his old teacher. ư Unit 3 : Verbs and Sentences ( Dong tu va cau) Đ ng t (Verb) Đ ng t trong ti ng Anh g i là Verb. ế
Background image of page 2
Đ ng t là t dùng đ ch ho t đ ng. Đ ng t là t lo i có r t nhi u bi n th . Đ ng t ch a bi n th g i là đ ng t nguyên th ừ ạ ế ư ế ể ọ (Infinitive), các đ ng t nguyên th th ng đ c vi t có to đi tr c. ườ ượ ế ướ Ví d to go (đi), to work ( làm vi c),… Đ ng t TO BE Đ ng t to be có nghĩa là thì, là, . Đi v i ch t s ít to be bi n th thành is /iz/ ủ ừ ố ế Đi v i ch t s nhi u to be bi n th thành are /a:/ ủ ừ ố ế To be còn là m t tr đ ng t (Auxiliary Verb). Các tr đ ng t là nh ng đ ng t giúp t o thành ợ ộ ợ ộ các d ng khác nhau c a đ ng t .Khi gi vai trò tr đ ng t , nh ng đ ng t này không mang ý ợ ộ nghĩa rõ r t. I. Đ ng t đ c chia và không đ
Background image of page 3

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
Image of page 4
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Page1 / 86

Print grammar 13 - The harder you work, the more you will...

This preview shows document pages 1 - 4. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online