Vocab_By_Topic_-_Ngoc_Bach.pdf - B\u1ed8 60 TOPIC VOCABULARY \u201c\u0110\u01a0N GI\u1ea2N\u201d \u201cHI\u1ec6U QU\u1ea2\u201d C\u1ee6A TH\u1ea6Y NGOCBACH IELTS EDUCATION 1 To sit an exam

Vocab_By_Topic_-_Ngoc_Bach.pdf - BỘ 60 TOPIC VOCABULARY...

This preview shows page 1 - 4 out of 111 pages.

+ Để tìm hiểu thông tin về khóa họ c, b sách mớ i nh t c a th ầy Bách, các bạ n truy c p: + Liên hệ v ới IELTS Ngoc Bach, các bạn vào mụ c “Liên hệ.” 1 BỘ 60 TOPIC VOCABULARY “ĐƠN GIẢN” & “HIỆU QUẢ” CỦA THẦY NGOCBACH IELTS EDUCATION 1. To sit an exam: Meaning: to take an exam Example: It is stressful to sit an exam , so I think that continuous assessment is a fairer system. Dịch đại ý To sit an exam: tham gia 1 kì thi Nghĩa: tham gia 1 kì thi Ví dụ: Một số sinh viên khẳng định rằng họ cảm thấy có động lực học hơn khi họ cần phải tham gia kì thi vào cuối kỳ. 2. To fall behind with your studies Meaning: to improve more slowly in studying than other people so that you fail to learn the course material at the necessary speed. Example: Irregular attendance at classes is one of the reasons why some students fall behind with their studies. Dịch đại ý To fall behind with your studies: học đuối Nghĩa: chậm tiến bộ trong việc học hơn người khác nên bạn không theo kịp việc học ở tiến độ cần thiết. Ví dụ: Thường xuyên vắng mặt ở lớp là một trong những lý do khiến học sinh học đuối hơn các bạn.
Image of page 1
+ Để tìm hiểu thông tin về khóa họ c, b sách mớ i nh t c a th ầy Bách, các bạ n truy c p: + Liên hệ v ới IELTS Ngoc Bach, các bạn vào mụ c “Liên hệ.” 2 3. To drop out of college Meaning: to leave college or university without finishing your studies Example: A number of students drop out of college when faced with the pressure of formal exams. Dịch đại ý To drop out of college: bỏ học Nghĩa: bỏ ngang việc học, ra trường mà không hoàn thành chương trình học. Ví dụ: Một số sinh viên bỏ học khi phải chịu áp lực từ những kì thi chính thức. 4. To pay off a student loan Meaning: to repay money borrowed in order to study at college or university. Example: Owing to the difficulties of paying off a student loan , some young people prefer to look for a job after leaving school. Dịch đại ý To pay off a student loan: trả nợ sinh viên Nghĩa: trả tiền nợ đã vay để hoàn thành việc học ở đại học. Ví dụ: Do khó khăn của việc trả nợ sinh viên, một số bạn trẻ có xu hướng tìm việc làm ngay khi tốt nghiệp cấp ba. 5. To deliver a lecture Meaning: to give a lecture. Example:
Image of page 2
+ Để tìm hiểu thông tin về khóa họ c, b sách mớ i nh t c a th ầy Bách, các bạ n truy c p: + Liên hệ v ới IELTS Ngoc Bach, các bạn vào mụ c “Liên hệ.” 3 It is just as easy to deliver a lecture online as it is to give a lecture in front of a class of students in a lecture theatre. Dịch đại ý To deliver a lecture: giảng bài Nghĩa: giảng bài Ví dụ: Giảng bài trực tuyến cũng dễ dàng như giảng bài trực tiếp trước mặt cả lớp trong một giảng đường. 6. To take a year out Meaning: it is when you have finished your school and you’ve got a place at university, but you’d rather spend a year at “the school of life”, either working, doing some community work, or doing something adventurous.
Image of page 3
Image of page 4

You've reached the end of your free preview.

Want to read all 111 pages?

  • Fall '19

  • Left Quote Icon

    Student Picture

  • Left Quote Icon

    Student Picture

  • Left Quote Icon

    Student Picture

Stuck? We have tutors online 24/7 who can help you get unstuck.
A+ icon
Ask Expert Tutors You can ask You can ask You can ask (will expire )
Answers in as fast as 15 minutes