Bai_3_-_Cac_lenh_command_line

Bai_3_-_Cac_lenh_command_line - CHUYÊN ĐỀ HỆ ĐIỀU...

Info iconThis preview shows pages 1–11. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Unformatted text preview: CHUYÊN ĐỀ HỆ ĐIỀU HÀNH LINUX ThS. Lê Ngọc Sơn lnson@fit.hcmus.edu.vn CÁC LỆNH CƠ BẢN Cấu trúc các thư mục • /boot : kernel và cấu hình boot • /bin : các lệnh cơ bản • /dev : các khai báo về thiết bị • /etc : cấu hình hệ thống và ứng dụng • /home : thư mục người dùng • /lib : thư viện dùng chung • /mnt : thư mục mount • /proc : thông tin process • /sbin : các lệnh quản trị • /tmp : dữ liệu tạm • /usr : ứng dụng và thư viện • /var : dữ liệu tạm và biến động Qui ước đặt tên file • Tối đa 255 kí tự, dùng bất kì ký tự nào, kể cả các ký tự đặc biệt • Ví dụ: “Very ? long – file + name . test” • Tập tin (thư mục) ẩn được bắt đầu bằng dấu chấm “.” • Ví dụ: “.bash_history” Đường dẫn • Đường dẫn tuyệt đối: bắt đầu bằng “/” • Ví dụ : / /bin /usr /usr/bin • Đường dẫn tương đối: không bắt đầu bằng “/” • Ví dụ: etc/httpd/ usr/bin • Đường dẫn đặt biệt ..- thư mục cha .- thư mục đang làm việc ~ - thư mục home của người dùng hiện hành • Ví dụ: Nếu người dùng đang ở thư mục /etc , muốn tham chiếu đến tập tin /etc/vsftp.conf thì đường dẫn tương đối sẽ là ./vsftp.conf SHELL • Bộ thông dịch dòng lệnh • Ứng dụng đặc biệt • Tương tác với hệ điều hành • Cung cấp khả năng lập trình đơn giản SHELL SHELL Cú pháp lệnh • Cú pháp: command [flags] arg1 arg2 arg3 • Các thành phần cách nhau một khoảng trắng. • Các cờ thường theo sau dấu “-” hoặc “--” (nhất là các cờ nhiều ký tự) Ví dụ: ls -a -l -F ls --color • Nhiều cờ có thể dùng chung một ký tự “-”, ví dụ: ls -al tương đương ls -a -l • Một số lệnh đặc biệt, không cần ký tự “-” trước các cờ • Muốn xem trợ giúp dùng tham số --help hoặc man. Ví dụ: ls --help hoặc man ls Ghi chú: Có khá nhiều loại shell trên Linux, kiểm tra đang dùng loại shell nào: echo $SHELL Kí tự thay thế • Tên tập tin hoặc thư mục làm tham số dòng lệnh có thể ở dạng không tường minh....
View Full Document

This note was uploaded on 10/09/2011 for the course IT 100 taught by Professor Nguyenvana during the Spring '11 term at RMIT Vietnam.

Page1 / 39

Bai_3_-_Cac_lenh_command_line - CHUYÊN ĐỀ HỆ ĐIỀU...

This preview shows document pages 1 - 11. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online