7. MAU hd MUA BAN GAO TA-TV

7. MAU hd MUA BAN GAO TA-TV - Hp ng mua bn go (bn ting Vit)...

Info iconThis preview shows pages 1–3. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
H p đ ng mua bán g o (b n ti ng Vi t) ế H P Đ NG MUA BÁN G O S 018/NVF-GL 1999 Gi a GALLUCK LIMITED Phòng A.3/F, Causeway Tower, 16 -22 Ð ng Causeway ườ V nh Causeway HONGKONG Tel: 8479900, 8976422: Fax: 4839200 Telex: 57889 WSGTC HK ( sau đây g i là ng i Mua) ườ Công ty xu t nh p kh u l ng th c Hà N i ẩ ươ 40 đ ng Hai Ba Trung , Hà N i VIETNAM ườ Tel: 328999, Telex: 328492 - VNF VT Ð a ch đi n tín : VINAFOOD HANOI ( sau đây g i là ng i Bán) ỉ ệ ườ Hai bên cùng đ ng ý đ i v i h p đ ng mua và bán g o trên c s đi u ố ớ ợ ơ ở ề ki n nh sau: ư 1. Hàng hoá: G o tr ng Vi t Nam 2. Quy cách ph m ch t: - T m: t i đa 35% - Thu ph n: t i đa 14,5%
Background image of page 1

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
- G o v mùa 1998-1999 3. S l ng: ố ượ 100.000 MT trên d i 5% theo s l a ch n c a ng i bán ướ ự ự ườ 4. Giá c : 2USD m t MT( t nh) giao hàng tháng 6 đ n tháng 9- 1999 ế a- Lót hàng, cót tính vào tài kho n c a ch tàu/ ng i mua ườ b- Chi phí ki m ki n trên c u c ng đi đ c tính vào tài kho n c a ng i ệ ở ượ ườ bán (do ng i bán ch u) ườ c- Chi phí ki m ki n trên tàu đ c tính vào tài kho n c a ng i mua/ ch ượ ườ tàu d- T t c các kho n thu xu t kh u n c xu t x do ng i bán ch u ấ ả ế ẩ ở ướ ấ ứ ườ e- T t c các kho n thu nh p, thu khác n c đ n . .. và các n c ấ ả ế ế ở ướ ế ướ bên ngoài Vi t Nam s đ c tính vào tài kho n c a ng i mua ẽ ượ ườ 5. Th i h n giao hàng: 20-25 ngày sau ngày m L/C ờ ạ 6. Bao bì: G o ph i đ c đóng trong bao đay m i tr ng l ng t nh m i ả ượ ượ bao 50kg, kho ng 50,6 kg c bì, khâu tay mi ng b ng ch đay xe đôi thích h p cho vi c b c vác và v n t i đ ng bi n; ng i bán s cung c p ả ườ ườ 0,2% bao đay m i mi n phí ngoài t ng s bao đ c x p trên tàu. ượ ế 7. B o hi m: Ng i mua s ch u ườ 8. Ki m tra và xông khói: a- Gi y ch ng nh n ch t l ng, tr ng l ng và bao bì do Vinacontrol c p ấ ượ ượ c ng x p hàng hóa tính ch t chung th m và chi phí do ng i bán ch u ở ả ế ườ c- Th i gian xông khói không tính là th i gian x p hàng ế 9. Các đi u kho n v x p hàng: ề ế a. Ng i mua s thông báo ETA c a con tàu và các n i dung chi ti t c a ườ ế ủ nó 15 ngày ( sau khi tàu nh neo) và thuy n tr ng s thông báo ETA c a ưở tàu, kh i l ng s đ c x p lên tàu và nh ng thông tin c n thi t khác ố ượ ẽ ượ ế ế 72/48/24 gi tr c khi tàu đ n c ng x p hàng
Background image of page 2
Image of page 3
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

This note was uploaded on 11/11/2011 for the course MAT G233 taught by Professor Professor during the Spring '10 term at Rasmussen College.

Page1 / 12

7. MAU hd MUA BAN GAO TA-TV - Hp ng mua bn go (bn ting Vit)...

This preview shows document pages 1 - 3. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online