Cau_noi_dung_trong_lop_hoc - きょうしつ つか...

Info iconThis preview shows page 1. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Unformatted text preview: きょうしつ つか ことば きょうし 教 室 で使う言葉(教師) Những câu nói dùng trong lớp học (phần dành cho giáo viên) ・ はじめましょう。 Hajimemasho Chúng ta bắt đầu (giờ học) nào! ・ おわりましょう。 Owarimasho Chúng ta kết thúc (giờ học) tại đây! Kaitekudasai Hãy viết! Yondekudasai Hãy đ ọc Kiitekudasai Hãy lắng nghe! Mitekudasai Hãy nhìn (lên bảng)! か ・ 書いてください。 よ ・ 読んでください。 き ・ 聞いてください。 み ・ 見てください。 いちど い ・ もう一度 言ってください。Mou ichido ittekudasai お ・ 終わってください。Owattekudasai Hãy nhắc lại! (Hãy lặp lại!) Hãy dừng lại! (Hãy dừng bút! (khi kiểm tra)) ま ・ ちょっと待ってください。 Chotto mattekudasai しず Hãy chờ 1 chút! Shizukani shitekudasai Trật tự nào! Hanasanaide kudasai Không được nói chuyện! ・ 見ないでください。 Minaide kudasai Không được nhìn (sách, vở) ・ いいです。 Iidesu Được / OK ・ だめです。 Damedesu Không được ・ どうぞ。 Douzo Xin mời ・ 静かにしてください。 はな ・ 話さないでください。 み きょうしつ つか ことば がくせい 教 室 で使う言葉(学生)Những câu nói dùng trong lớp học (phần dành cho sinh viên) ・ せんせい、ちょっとすみません。Sensei, chotto sumimasen Thưa thầy/cô, em xin phép (khi xin phép ra khỏi lớp hay muốn đặt câu hỏi…) いちど ・ もう一度 ねが お願いします。Mou ichido onegaishimasu Xin thầy/cô nhắc lại 1 lần nữa (khi không nghe rõ câu hỏi…) ・ どうもすみません。Doumo sumimasen Em xin lỗi thầy/cô (xin lỗi khi đi muộn…) ・ わかります。/わかりません。Wakarimassu / Wakarimasen Em hiểu. / Em không hiểu ...
View Full Document

This note was uploaded on 12/07/2011 for the course JAPANESE JP3248 taught by Professor Kuoda during the Spring '11 term at Université Stendhal Grenoble 3.

Ask a homework question - tutors are online