project OSN - 56-1 Internetworking Technologies S tay...

Info iconThis preview shows pages 1–3. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Unformatted text preview: 56-1 Internetworking Technologies S tay ổ1-58705-001-3 56 Chng M c tiêu ươụ• Th o lu n v các thông tin qu n lý c s SNMP. ảậềảơở• Mô t SNMP phiên b n 1. ảả• Mô t SNMP phiên b n 2. ảảM ng đ n gi n, qu n lý th c ạơảảứN n ềCác đ n gi n Qu n lý M ng Protocol (SNMP) là m tơảảạộng d ng giao th c l p t o đi u ki n cho các ứụứớạềệtrao đ i thông tin qu n lý gi a các thi t b m ng.ổảữếịạNó là m t ph n c a Transmission Control ộầủProtocol / Internet Protocol (TCP / IP) protocol suite. SNMP cho phép qu n tr viên đ qu n lý m ngảịểảạli ướhi u su t m ng, tìm và gi i quy t v n đ v m ngệấạảếấềềạli, và k ho ch phát tri n m ng li. ướếạểạướHai phiên b n c a t n t i SNMP: SNMP phiên b n 1ảủồạả(SNMPv1) và SNMP phiên b n 2 (SNMPv2). C hai ảảcác phiên b n có m t s trong các tính năng phảộốổbi n, nh ng SNMPv2 cung c p ph ki n, ch ng h n nhếưấụệẳạưb sung ổth c ho t đ ng kinh doanh. Các tiêu chu n nào đcứạộẩượnêu ra m t phiên b n c a SNMP-SNMP Version 3ộảủ(SNMPv3)-là đang treo. Chng này cung c p mô t c a SNMPv1 vàươấảủSNMPv2 th c ho t đ ng kinh doanh. Hình ứạộ56-1 minh ho m t m ng li c b n, qu n lý b iạộạướơảảởSNMP.56-2 Internetworking Technologies S tay ổ1-58705-001-3 Chng 56 Qu n lý đ n gi n M ng th c ươảơảạứSNMP thành ph n c b n ầơảHình 56-1 SNMP t o đi u ki n các giao d ch c a M ngạềệịủạthông tin gi a thi t b ữếịSNMP thành ph n c b n ầơảM t SNMP-qu n lý m ng li bao g m ba thành ph nộảạướồầchính: qu n lý các thi t b , đ i lý, và ảếịạm ng-h th ng qu n lý (NMSs). ạệốảM t qu n lý đi n tho i là m t m ng li node cóộảệạộạướch a m t SNMP đ i lý và r ng soáng chung v qu n lýứộạằềảm ng li. Qu n lý các thi t b thu th p và l u giạướảếịậưữthông tin qu n lý và th c hi n các thông tin này ảựệs n có cho NMSs b ng cách s d ng SNMP. Qu n lý cácẵằửụảthi t b , đôi khi đc g i là m ng y u t , có thếịượọạếốểđc đ nh tuy n ượịếvà truy c p vào máy ch , thi t b b m và c u, Hubs,ậủếịấầl u tr trong máy tính, ho c máy in. ưữặM t đ i lý là m t ph n m m qu n lý m ng-mô-đun mà ộạộầềảạởqu n lý đi n tho i. M t đ i lý đã có ảệạộạđ a phng ki n th c v qu n lý thông tin và d chịươếứềảịthông tin đó vào m t hình th c tng thích v i các ộứươớSNMP. NMS executes m t ng d ng theo dõi và qu n lý cácộứụảthi t b ki m soát. NMSs cung c p s lng l n c aếịểấốượớủcác x lý và b nh ngu n l c c n thi t cho qu n lýửộớồựầếảm ng li. M t ho c nhi u NMSs ph i t n t i trên ạướộặềảồạnào qu n lý m ng. ảạHình 56-2 minh ho cho m i quan h c a các thành...
View Full Document

{[ snackBarMessage ]}

Page1 / 19

project OSN - 56-1 Internetworking Technologies S tay...

This preview shows document pages 1 - 3. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online