CAPTOPRIL - CAPTOPRIL Captoprilum C 9 H 15 NO 3 S P.t.l:...

Info iconThis preview shows pages 1–2. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Unformatted text preview: CAPTOPRIL Captoprilum C 9 H 15 NO 3 S P.t.l: 217,3 Captopril là acid (2S)-1-[(2S)-2-methyl-3-sulphanylpropanoyl]pyrolidin-2-carboxylic, nó ph i ả ch a t 98,0% đ n 101,5% ứ ừ ế C 9 H 15 NO 3 S tính theo ch ph m đã làm khô. ế ẩ Tính ch t ấ B t k t tinh tr ng ho c g n nh tr ng, d tan trong n c, trong dicloromethan và methanol, ộ ế ắ ặ ầ ư ắ ễ ướ tan trong các dung d ch loãng ị hydroxyd kim lo i ki m. ạ ề Đ nh tính ị Ph h p th h ng ngo i (Ph l c 4.2) c a ch ph m ph i phù h p v i ph h p th h ng ổ ấ ụ ồ ạ ụ ụ ủ ế ẩ ả ợ ớ ổ ấ ụ ồ ngo i c a ạ ủ captopril chu n (ĐC). ẩ Đ trong và màu s c c a dung d ch ộ ắ ủ ị Dung d ch S: ị Hoà tan 0,5 g ch ph m trong ế ẩ n c không có carbon dioxyd (TT) ướ và pha loãng thành 25,0 ml v i cùng dung môi. ớ Dung d ch S ph i trong (Ph l c 9.2) và không màu (Ph l c 9.3, ph ng pháp 2). ị ả ụ ụ ụ ụ ươ pH T 2,0 đ n 2,6 (Ph l c 6.2) ừ ế ụ ụ Dùng dung d ch S đ xác đ nh. ị ể ị Góc quay c c riêng ự T -127...
View Full Document

This note was uploaded on 12/28/2011 for the course PHARMACEUT 101 taught by Professor Yentrang during the Spring '11 term at Albany College of Pharmacy and Health Sciences.

Page1 / 2

CAPTOPRIL - CAPTOPRIL Captoprilum C 9 H 15 NO 3 S P.t.l:...

This preview shows document pages 1 - 2. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online