colecalciferol - COLECALCIFEROL Cholecalciferolum Vitamin...

Info iconThis preview shows pages 1–2. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
COLECALCIFEROL Cholecalciferolum Vitamin D 3 C 27 H 44 O P.t.l.: 384,6 Colecalciferol là (5Z,7E)-9,10 secocholesta-5,7,10(19)-trien-3 β -ol, ph i ch a t 97,0% đ n ế 103,0% C 27 H 44 O. Tính ch t Tinh th tr ng ho c g n nh tr ng, d bi n đ i khi ti p xúc v i không khí, nhi t đ và ánh ể ắ ư ắ ế ế sáng. Trong dung d ch, tùy thu c vào nhi t đ và th i gian mà có th x y ra hi n t ng đ ng ệ ộ ể ẩ ượ phân hóa thu n ngh ch thành pre-colecalciferol. D tan trong cloroform, ethanol 96% và ether, tan trong d u béo; th c t không tan trong n c. Dung d ch trong các dung môi bay h i không ự ế ướ ơ v ng b n, nên dùng ngay. Đ nh tính A. Ph h ng ngo i (Ph l c 4.2) c a ch ph m ph i phù h p v i ph h ng ngo i c a ổ ồ ụ ụ ế ổ ồ colecalciferol chu n (ĐC) . Góc quay c c riêng T +105 o đ n +112 ế o (Ph l c 6.4). ụ ụ Hòa tan nhanh không làm nóng 0,200 g ch ph m trong ế ethanol không có aldehyd (TT)
Background image of page 1

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
Image of page 2
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Page1 / 2

colecalciferol - COLECALCIFEROL Cholecalciferolum Vitamin...

This preview shows document pages 1 - 2. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online