360_phan_biet_cac_tu_dong_nghia_5_0106 - PHN BIT CC T NG...

Info iconThis preview shows pages 1–4. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
PHÂN BIỆT CÁC TỪ ĐỐNG NGHĨA TRONG TIẾNG ANH ( PHẦN 5) ------------------------ 14. phân biệt các từ teacher, tutor, lecturer, professor, instructor, coach và trainer 15. phân biệt: Wear, put on, dress 16. Phân biệt thief, robber, burglar ----------------------------------------------- 14. phân biệt các từ teacher, tutor, lecturer, professor, instructor, coach và trainer Teacher: đây là một thuật ngữ dùng để chỉ người làm công việc giảng dạy. Xem các ví dụ sau: I’d like to go intoteaching and get a job as a teacher in an inner city primary or secondary school. (Tôi muốn theo nghề dạy học và sẽ tìm công việc làm một giáo viên dạy ở một ngôi trường cấp 1 hoặc cấp 2 trong nội thành.) Teaching assistants can only ever support the classroom teacher ; they can never replace him. (Những người trợ giảng chỉ có thể hỗ trợ giáo viên chính trong lớp, chứ không thể thay thế được họ.) Tutor: chỉ một người dạy cho một hay một vài cá nhân. Xem các ví dụ sau: My son wasn’t making much progress in school, so I hired a maths tutor to give him private lessons after school. (Con trai tôi không tiến bộ nhiều lắm ở lớp, vì vậy tôi đã thuê một gia sư toán dạy kèm riêng cho nó sau giờ học ở lớp.)
Background image of page 1

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
If you are enrolled as a student in a British university, you will have a personal tutor who provides you with close support throughout your studies and with whom you will have tutorials to discuss aspects of the subject being studied. (Nếu bạn ghi danh vào một trường đại học ở Anh, bạn sẽ có một gia sư riêng, người sẽ giúp đỡ bạn trong suốt thời gian học và bạn sẽ thảo luận với người đó các lĩnh vực học tập.) Lecturer: chỉ một người giáo viên giảng bài hoặc thuyết trình một cách chính quy trong các trường đại học và cao đẳng. Xem ví dụ sau: Dr. Gradgrind is our lecturer on the Victorian novel and the course will be taught through a series of lectures and seminars. (Giáo sư Gradgrind là người thuyết giảng về tiểu thuyết thời Victoria của chúng tôi, và khoá học sẽ được đưa ra thông qua các bài giảng và các hội thảo chuyên đề.) Professor: Trong tiếng Anh - Anh, thuật ngữ “ Professor ” dùng để chỉ người giảng viên có vị trí cao nhất trong một bộ môn ở một trường đại học hoặc cao đẳng. Xem ví dụ sau: Professor Stephen Hawking, Professor of Mathematics at the University of Cambridge, is one of the most formidable intellects ever to theorise on the origins of the universe. (Giáo sư Stephen Hawking, giáo sư toán học của trường Đại Học Cambridge, là một
Background image of page 2
trong những vị giáo sư tài nhất tạo ra các lý thuyết về nguồn gốc của vũ trụ.) Các cấp bậc dạy học tóm lược như sau:
Background image of page 3

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full DocumentRight Arrow Icon
Image of page 4
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Page1 / 11

360_phan_biet_cac_tu_dong_nghia_5_0106 - PHN BIT CC T NG...

This preview shows document pages 1 - 4. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online