luat thuong mai

8 purchase and sale of goods mean commercial

Info iconThis preview shows page 1. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Unformatted text preview: u 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động thương mại là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác. 2. Hàng hóa bao gồm: a) Tất cả các loại động sản, kể cả động sản hình thành trong tương lai; b) Những vật gắn liền với đất đai. 3. Thói quen trong hoạt động thương mại là quy tắc xử sự có nội dung rõ ràng được hình thành và lặp lại nhiều lần trong một thời for a long period of time between and implicitly recognized by involved parties in order identify their respective rights and obligations in commercial contracts. 4. Commercial practice means a custom that is widely recognized in commercial activities in an area, a region or a commercial domain, has an explicit meaning, and is recognized by involved parties in order to identify their respective rights and obligations in commercial activities. 5. Data message means information created, sent, received and stored in electronic media. 6. Vietnam- based representative office of a foreign trader means a dependent unit of the foreign trader, which is established under the provisions of Vietnamese law to conduct market survey and a number of commercial promotion activities permitted by Vietnamese law. 7. Vietnam- based branch of a foreign trader means a dependent unit of the foreign trader, which is established and conducts commerci...
View Full Document

This document was uploaded on 03/01/2014.

Ask a homework question - tutors are online