code doanh nghiep

2 the business registration office shall examine

Info iconThis preview shows page 1. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Unformatted text preview: e or provide public goods or services. báo cáo thiếu chính xác, chưa đầy đủ thì phải kịp thời sửa đổi, bổ sung các thông tin đó. 1. To have rights and obligations as provided in Articles 8 and 9 and elsewhere in this Law. 2. To account and cover expenses according to bid prices or collect service charges according to regulations of competent state agencies. 3. To be given adequate time for producing or providing goods or services so as to recover invested capital and earn reasonable profits. 4. To produce or provide goods or services with adequate quantity and proper quality within committed time limits at prices or charges set forth by competent state agencies. 5. To ensure equal and favorable conditions for every customer. 6. To be responsible to law and customers for the quantity, quality, provision conditions, prices or charges of provided goods or services. 7. Other rights and obligations as provided for by law. Article 11.- Prohibited acts 1. Các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 8, Điều 9 và các quy định khác có liên quan của Luật này. 7. Tuân thủ quy định của pháp luật về quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ tài nguyên, môi trường, bảo vệ di tích lịch sử, văn hoá và danh lam thắng cảnh. 8. Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật. Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp có sản xuất, cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích 2. Được hạch toán và bù đắp chi phí theo giá thực hiện thầu hoặc thu phí sử dụng dịch vụ theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Được bảo đảm thời hạn sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ thích hợp để thu hồi vốn đầu tư và có lãi hợp lý. 4. Sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ đủ số lượng, đúng chất lượng và thời hạn đã cam kết theo giá hoặc phí do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. 5. Bảo đảm các điều kiện công bằng và thuận lợi như nhau cho mọi đối tượng khách hàng. 6. Chịu trách nhiệm trước pháp luật và khách hàng về số lượng, chất lượng, điều kiện cung ứng và giá, phí sản phẩm, dịch vụ cung ứng. 7. Các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật. Điều 11. Các hành vi bị cấm 1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 1. Granting business registration certificates cho người không đủ điều kiện hoặc từ chối to persons who are not eligible or refusing cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh to grant such certificates to those who are eligible under this Law; causing delay, trouble, obstacle and harassment to business registration applicants and to business activities of enterprises. 2. Doing business in the form of unregistered enterprises or continuing to do business after having the business registration certificate withdrawn. 3. Submitting business registration dossiers containing untruthful or inaccurate information; registering changes in the business registration dossiers either with untruthful and inaccurate information or not in time. 4. Faking the amount of registered capital; failing to contribute an adequate capital amount within the time limit as committed; fix the value of assets contributed as capital not true to their actual value. 5. Conducting illegal activities, committing frauds; conducting business lines banned by law. 6. Conducting conditional business lines when not yet meeting all business conditions required by law. 7. Preventing owners, members and shareholders of enterprises from exercising their...
View Full Document

This document was uploaded on 03/01/2014.

Ask a homework question - tutors are online