code doanh nghiep

3 h s hp l l h s c y giy t theo quy nh ca

Info iconThis preview shows page 1. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Unformatted text preview: tellectual property rights, technology, technical know- how, or other types of assets that are contributed to the capital of a company by its members and stated in the company's charter. 5. Capital share means the ratio of capital contributed by an owner or joint owners of a company to its charter capital. 6. Charter capital means the amount of capital that is contributed or committed to contribute within a definite period by members or shareholders of a company and is stated in that company's charter. 7. Legal capital means the minimum amount of capital that is required by law for an enterprise to be established. 8. Voting capital means the capital share or equity of which the owner shall have the right to vote on matters falling under the deciding competence of the Members' Council or the Shareholders' Meeting. 9. Dividend means the net profit in terms of money or asset paid to the owner of each share from residual profit of the company after financial obligations have been performed. 10. Founding member means an organization or individual that makes capital contribution, participates in formulating, approves and signs the original charter of a động kinh doanh. 2. Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi. 3. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ có đầy đủ giấy tờ theo quy định của Luật này, có nội dung được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật. 4. Góp vốn là việc đưa tài sản vào công ty để trở thành chủ sở hữu hoặc các chủ sở hữu chung của công ty. Tài sản góp vốn có thể là tiền Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, các tài sản khác ghi trong Điều lệ công ty do thành viên góp để tạo thành vốn của công ty. 5. Phần vốn góp là tỷ lệ vốn mà chủ sở hữu hoặc chủ sở hữu chung của công ty góp vào vốn điều lệ. 6. Vốn điều lệ là số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định và được ghi vào Điều lệ công ty. 7. Vốn pháp định là mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp. 8. Vốn có quyền biểu quyết là phần vốn góp hoặc cổ phần, theo đó người sở hữu có quyền biểu quyết về những vấn đề thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông. 9. Cổ tức là khoản lợi nhuận ròng được trả cho mỗi cổ phần bằng tiền mặt hoặc bằng tài sản khác từ nguồn lợi nhuận còn lại của công ty sau khi đã thực hiện nghĩa vụ về tài chính. 10. Thành viên sáng lập là người góp vốn, tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản Điều lệ đầu tiên của công ty trách nhiệm limited liability company or partnership. 11. Shareholder means a person owning at least one share issued by a joint- stock company. Founding shareholdermeans a shareholder that participates in formulating, approves and signs the original charter of a joint- stock company. hữu hạn, công ty hợp danh. 11. Cổ đông là người sở hữu ít nhất một cổ phần đã phát hành của công ty cổ phần. Cổ đông sáng lập là cổ đông tham gia xây dựng, thông qua và ký tên vào bản Điều lệ đầu tiên của công ty cổ phần. 12. General partner means a member who is responsible for all obligations of a partnership with all of his/her own 12. Thành viên hợp danh là thành viên chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình property. về các nghĩa vụ của công ty hợp danh. 13....
View Full Document

Ask a homework question - tutors are online