code doanh nghiep

Vic thanh ton hoc bi thng phi bo m li ch ca doanh

Info iconThis preview shows page 1. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Unformatted text preview: or sibling of an enterprise manager or e) Cá nhân được uỷ quyền đại diện cho a member or shareholder holding dominant những người quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản này; capital share or shares. f/ Individuals who are authorized g) Doanh nghiệp trong đó những người quy representatives of those specified at Points định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và h khoản này có sở hữu đến mức chi phối việc ra a, b, c, d, e, of this Clause; quyết định của các cơ quan quản lý ở doanh g/ An enterprise where persons specified at nghiệp đó; Points a, b, c, d, e, f and h of this Clause hold shares to the level that they can control the h) Nhóm người thoả thuận cùng phối hợp để decision- making process of the management thâu tóm phần vốn góp, cổ phần hoặc lợi ích ở công ty hoặc để chi phối việc ra quyết định bodies of the enterprise; của công ty. h/ Any group of persons who agree to take concerted actions to take over the capital contribution, shares or benefits, or control the decision- making process of the company. 18. State- owned capital contribution means the capital contribution originating from the 18. Phần vốn góp sở hữu nhà nước là phần state budget and other state capital sources vốn góp được đầu tư từ nguồn vốn ngân and held by a state agency or economic sách nhà nước và nguồn vốn khác của Nhà organization in the capacity as nước do một cơ quan nhà nước hoặc tổ chức kinh tế làm đại diện chủ sở hữu. representative of its owner. Cổ phần sở hữu nhà nước là cổ phần được thanh toán bằng vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn khác của Nhà nước do một cơ quan nhà nước hoặc tổ chức kinh tế làm đại State- owned share means a share paid with diện chủ sở hữu. capital from the state budget or other state capital sources and held by a state agency or economic organization in the capacity as representative of its owner. 19. Market price of the capital contribution or share means the transactional price in the security market or price defined by a professional valuation organization. 19. Giá thị trường của phần vốn góp hoặc cổ phần là giá giao dịch trên thị trường chứng khoán hoặc giá do một tổ chức định giá chuyên nghiệp xác định. 20. Nationality of an enterprise means the 20. Quốc tịch của doanh nghiệp là quốc tịch nationality of a country or territory where của nước, vùng lãnh thổ nơi doanh nghiệp such an enterprise is established and thành lập, đăng ký kinh doanh. registered. 21. Địa chỉ thường trú là địa chỉ đăng ký trụ 21. Permanent address means the address of sở chính đối với tổ chức; địa chỉ đăng ký hộ the head office of an organization, khẩu thường trú hoặc địa chỉ nơi làm việc permanent residence address or office hoặc địa chỉ khác của cá nhân mà người đó address or any other address of an đăng ký với doanh nghiệp để làm địa chỉ liên individual that is registered with the hệ. enterprise as contact address; 22. Doanh nghiệp nhà nước là doanh nghiệp 22. State enterprise means an enterprise of trong đó Nhà nước sở hữu trên 50% vốn which over 50% of charter capital is owned điều lệ. by the State. Article 5.- State guaranty toward Điều 5. Bảo đảm của Nhà nước đối với enterprises and their owners doanh nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp 1. The State recognizes the long lasting existence and development of all types of 1. Nhà nước công nhận sự tồn tại lâu dài và enterprise defined in this Law; ensures phát triển của các loại...
View Full Document

This document was uploaded on 03/01/2014.

Ask a homework question - tutors are online