code doanh nghiep

Chuyn nghip nh gi trng hp t chc 3 valuation of

Info iconThis preview shows page 1. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Unformatted text preview: anh nghiệp tư nhân. 5. Phần vốn góp của mỗi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp danh; số cổ phần của cổ đông sáng lập, loại cổ phần, mệnh giá cổ phần và tổng số cổ phần được quyền chào bán của từng loại đối với công ty cổ phần. 6. Họ, tên, chữ ký, địa chỉ thường trú, quốc tịch, số Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của chủ doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân; của chủ sở hữu công ty hoặc người đại diện theo uỷ quyền của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; của thành viên hoặc người đại diện theo uỷ quyền của thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; của cổ đông sáng lập hoặc người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần; của thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh. Điều 22. Nội dung Điều lệ công ty 1. Tên, địa chỉ trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện. 1. Company name, address of the company head office, branch(es) and/or 2. Ngành, nghề kinh doanh. representative office(s). 2. Business lines. 3. Vốn điều lệ; cách thức tăng và giảm vốn 3. Charter capital; methods of raising and điều lệ. reducing charter capital. 4. Full name, address, nationality and other basic characteristics of every general partner, for partnerships; of the owner and every member, for limited liability companies; of every founding shareholder, for joint- stock companies. 5. Capital share and the value of contributed capital by each member, for limited liability companies or partnerships; number of shares held by the founding shareholders, types of shares, par value of shares and total number of shares of each type for sale offer, for joint- stock companies. 6. Rights and obligations of members in limited liability companies or partnerships; of shareholders in joint- stock companies. 7. Management organizational structure. 8. The representative- at- law, for limited liability companies or joint- stock companies. 9. Formalities for approval of decisions of the company; principles for settlement of internal disputes. 10. Bases and methods to decide on remuneration, salaries and bonuses for managers and members of the Control Board or controllers. 11. Circumstances where a member or shareholder may request the company to buy back his/her contributed capital, for limited liability companies, or shares, for joint- stock companies. 12. Principles for distribution of after- tax profit and handling of losses. 13. Cases of dissolution and procedures for dissolution and liquidation of assets of the company. 14. Formalities for amending and supplementing the company's charter. 15. Full name and signature of every general partner, for partnerships; of the 4. Họ, tên, địa chỉ, quốc tịch và các đặc điểm cơ bản khác của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh; của chủ sở hữu công ty, thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; của cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần. 5. Phần vốn góp và giá trị vốn góp của mỗi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp danh; số cổ phần của cổ đông sáng lập, loại cổ phần, mệnh giá cổ phần và tổng số cổ phần được quyền chào bán của từng loại đối với công ty cổ phần. 6. Quyền và nghĩa vụ của thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh; của c...
View Full Document

Ask a homework question - tutors are online