code doanh nghiep

Quyn i din cho a member or shareholder holding

Info iconThis preview shows page 1. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

Unformatted text preview: Enterprise manager means the owner, director of a private enterprise, general 13. Người quản lý doanh nghiệp là chủ sở partner of a partnership, chairman of the hữu, giám đốc doanh nghiệp tư nhân, thành Members' Council, president of the viên hợp danh công ty hợp danh, Chủ tịch company, member of the Management Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, thành Board, director or general director or viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng another important managerial position giám đốc và các chức danh quản lý khác do Điều lệ công ty quy định. provided for in the company's charter. 14. Authorized representative means an individual who is authorized in writing by a member organization of a limited liability company or a shareholder- organization of a joint- stock company to exercise its rights in the company in accordance with the provisions of this Law. 14. Người đại diện theo uỷ quyền là cá nhân được thành viên, cổ đông là tổ chức của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần uỷ quyền bằng văn bản thực hiện các quyền của mình tại công ty theo quy định của Luật này. 15. A company is considered a parent company of another company when it is: 15. Một công ty được coi là công ty mẹ của a/ Owning more than 50% of charter capital công ty khác nếu thuộc một trong các trường or total number of ordinary shares issued by hợp sau đây: the other company; a) Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số b/ Having the right to appoint or dismiss cổ phần phổ thông đã phát hành của công ty directly or indirectly a majority of or all đó; members of the Management Board, director or general director of the other b) Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng company; quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của c/ Having the right to decide on công ty đó; amendments and/or supplements to the c) Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung charter of the other company. Điều lệ của công ty đó. 16. Reorganization of an enterprise means the division, separation, consolidation, 16. Tổ chức lại doanh nghiệp là việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập hoặc chuyển đổi merger or transformation of an enterprise. doanh nghiệp. 17. Related persons means organizations and 17. Người có liên quan là tổ chức, cá nhân có individuals that have direct or indirect quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với doanh relationships with an enterprise in the nghiệp trong các trường hợp sau đây: following cases: a) Công ty mẹ, người quản lý công ty mẹ và a/ Parent company, its managers and other người có thẩm quyền bổ nhiệm người quản persons who are competent to appoint lý đó đối với công ty con; managers of its subsidiary company; b) Công ty con đối với công ty mẹ; b/ Subsidiary company in relation to its c) Người hoặc nhóm người có khả năng chi parent company; phối việc ra quyết định, hoạt động của doanh c/ Persons or group of persons who are nghiệp đó thông qua các cơ quan quản lý capable of dominating the decision- making doanh nghiệp; process or operations of an enterprise through management bodies in that d) Người quản lý doanh nghiệp; enterprise; đ) Vợ, chồng, cha, cha nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con nuôi, anh, chị, em ruột của người quản lý d/ Enterprise managers; doanh nghiệp hoặc của thành viên, cổ đông e/ Wife, husband, father, adoptive father, sở hữu phần vốn góp hay cổ phần chi phối; mother, adoptive mother, child, adopted child,...
View Full Document

This document was uploaded on 03/01/2014.

Ask a homework question - tutors are online