Ứ c nh ờ vào s ự n ổ l ự c 事情 じ じ

Info icon This preview shows pages 32–35. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
c, nh vào s n l c 事情 じ じ ょ う y tá よろこ ばしい hu n luy n viên, đ o di n 心細 こころぼそ đ i qu c t ế たの もしい làm vi c, t n tâm, b công s c, ph c v なさ けない s tình, hoàn c nh 7 お遣 つか hân hoan, vui v , vui s ướ ng カタログ cô đ ơ n やつ ひ と を軽蔑 けいべつ して言 うときに使 つか う。または、目下 め し た の人 ひ と し た しみを込 めて言 うときに使 つか đáng tin, đáng trông c y 商談 しょうだん th t t , t quá, quá h th n ぐずぐず(する) ch y vi c, làm vi c v t ライバル catalô, cu n tranh nh gi i thi u s n ph m 先方 せんぽう th ng: dùng khi nói v m t ng ườ i nào đó m t cách khinh th ườ ng ho c khi nói v ng ườ i c p d ướ i v i tình c m thân thi n い合 わせ đà m phán th ươ ng m i, th ươ ng đàm 絶好 ぜ っ こ う ch n ch , l ưỡ ng l , n n ná
Image of page 32

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon