{[ promptMessage ]}

Bookmark it

{[ promptMessage ]}

AUDITING - Students - Topic 1 - TQVBCTC [Compatibility Mode]

Nguy ễ n trí tri ueh 2012 19 trình bày trung th

Info iconThis preview shows pages 7–10. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
Nguy n Trí Tri - UEH, 2012 19 Trình bày trung th c xrhombus Đầ y đủ (complete) square4 B c tranh đầ y đủ bao g m các thông tin c n thi ế t để ng ườ i s d ng báo cáo tài chính hi u đượ c hi n t ượ ng kinh t ế đượ c trình bày, bao g m c các di n gi i và gi i thích. Nguy n Trí Tri - UEH, 2012 20 Trình bày trung th c xrhombus Khách quan/trung tính (neutral) square4 B c tranh khách quan s không có ý đị nh ch quan trong vi c l a ch n và trình bày các thông tin tài chính. square4 Thông tin khách quan s không có các t lóng, không nh n m nh ho c không h ư c u nh m m c đ ích t ă ng kh n ă ng thông tin này s đượ c đế n v i ng ườ i s d ng theo cách t t h ơ n ho c x u h ơ n. square4 Thông tin khách quan không ph i là không tin không có m c đ ích và không nh h ưở ng đế n hành vi c a ng ườ i s d ng. Nguy n Trí Tri - UEH, 2012 21
Background image of page 7

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
1/02/2012 8 Trình bày trung th c xrhombus Không có sai sót (free from error) square4 Trình bày trung th c không có ngh ĩ a là đ úng trên m i ph ươ ng di n. Thông tin c n đượ c trình bày không có sai sót ho c b sót v vi c di n gi i hi n t ượ ng kinh t ế và quy trình đượ c ch n và áp d ng để s n xu t thông tin ph i không có sai sót. Nguy n Trí Tri - UEH, 2012 22 Trình bày trung th c xrhombus Thông tin ch trình bày trung th c ch ư a ch c là thông tin h u ích. Thí d , khi có nhi u đ i u không ch c ch n trong t ươ ng lai liên quan đế n các ướ c tính k ế toán, giá tr ướ c tính s ít h u ích. Nguy n Trí Tri - UEH, 2012 23 Các đặ c đ i m ch t l ượ ng cao (Enhancing qualitative characteristics) xrhombus Tính h u ích c a thông tin thích h p và trình bày trung th c s đượ c nâng cao khi thông tin có tính có th so sánh (comparability), có th ki m tra đượ c (verifiability), k p th i (timliness), và có th hi u đượ c (understandability). Nguy n Trí Tri - UEH, 2012 24
Background image of page 8
1/02/2012 9 Các đặ c đ i m ch t l ượ ng cao (Enhancing qualitative characteristics) xrhombus Có th so sánh square4 Quy ế t đị nh kinh t ế c a ng ườ i s d ng liên quan đế n các l a ch n khác nhau, thí d quy ế t đị nh bán ho c n m gi m t kho n đầ u t ư , ho c đầ u t ư vào m t đơ n v khác. Khi đ ó, thông tin v doanh nghi p s r t h u ích n ế u nó có th so sánh v i thông tin t ươ ng t v các doanh nghi p khác ho c thông tin t ươ ng t c a chính doanh nghi p đ ó qua các th i k khác nhau.
Background image of page 9

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
Image of page 10
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

{[ snackBarMessage ]}