Statement of Comprehensive Income ˈsteɪ tm ə nt ə v ˌ k ɒ mpr ɪˈ hens ɪ v ˈɪ nk

Statement of comprehensive income ˈsteɪ tm ə nt ə

This preview shows page 13 - 19 out of 136 pages.

Statement of Comprehensive Income /ˈsteɪ tm ə nt ə v ˌ k ɒ mpr ɪˈ hens ɪ v ˈɪ nk ʌ m/ Báo cáo Thu nhập toàn diện Loại Báo cáo tài chính phản ánh tổng quát tình hình và kết quả kinh doanh trong một kỳ hoạt động của doanh nghiệp. Nói cách khác, Báo cáo Thu nhập toàn diện là phương tiện trình bày khả năng sinh lời và thực trạng hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Subsidiary /s əbˈsɪ d ɪə ri/ Công ty con Một công ty có hơn 50% thuộc sở hữu của một công ty đang nắm giữ (công ty mẹ) . Unqualified opinion /ˌʌnˈkwɒ l ɪ fa ɪ d əˈ p ɪ nj ə n/ Ý kiến kiểm toán chấp nhận toàn phần Ý kiến này được đưa ra khi kiểm toán viên và công ty kiểm toán cho rằng, Báo cáo tài chính phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chín h của doanh nghiệp, hàm ý là tất cả các nguyên tắc kế toán và tác động đã được xem xét, đánh giá một cách đầy đủ. Useful life / ˈjuːsfʊ l la ɪ f/ Thời gian sử dụng hữu ích Là thời gian mà TSCĐ hữu hình phát huy được tác dụng cho sản xuất, kinh doanh .
Image of page 13

Subscribe to view the full document.

9
Image of page 14
1
Image of page 15

Subscribe to view the full document.

9
Image of page 16
10 Accrual Basis / ə 'kru: ə l 'beisis/ Cơ sở dồn tích Là một nguyên tắc kế toán. Theo nguyên tắc này thì mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp phải được ghi sổ kế toán vào thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực tế thanh toán . Aggregation / ˌ ægr ɪˈ ge ɪʃ ( ə )n/ Tính tổng hợp Một nguyên tắc cơ bản trong trình bày B áo cáo tài chính: các khoản có cùng bản chất sẽ được tổng hợp lại. Amortized cost / əˈ m ɔːtaɪ zd k ɒ st/ Phương pháp giá gốc Doanh ngh iệp sẽ hạch toán các công cụ nợ theo giá gốc thay vì giá trị thị trường. Khác với phương pháp Fair value through profit or loss, công cụ nợ sẽ luôn được đánh giá lại vào cuối kỳ theo giá trị thị trường. Asset /'æset/ Tài sản Là tất cả những nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát, nắm giữ và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó. Basel Accords / ˈ b ɑːz(ə)l əˈkɔːdz / Thỏa ước Basel Thoả ước về quản lý ngân hàng, bao gồm các đề xuất về luật là qu y định quản chế ngân hàng. Basel Committee on Banking Supervision / ˈ b ɑːz(ə)l kəˈmɪti ɒn ˈbæŋkɪŋ ˌsjuːpəˈvɪʒən / Ủy ban Basel về Giám sát Ngân hàng Một ủy ban giám sát ngân hàng được thành lập bởi thống đốc ngân hàng trung ương của G- 10 vào năm 1974.
Image of page 17

Subscribe to view the full document.