C thông th ườ ng không có th ườ ng th ứ c

Info icon This preview shows pages 54–56. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
c thông th ườ ng, không có th ườ ng th c 難解 なんかい nan gi i, khó hi u いかけ đ t câu h i, h i 自首 じ し ゅ (する) t thú, t khai, đ u hàng 死体 し た い thi th も う かる có l i, có lãi 丌本意 ふ ほ ん い mi n c ưỡ ng, b t đ c d ĩ , không tình nguy n 単純 たんじゅん đ ơ n thu n 丌可解 ふ か か い không th hi u đ ượ c 金閣寺 き ん か く じ :京都 き ょ う と にある有名 ゆうめい なお寺 て ら Kinkaku-ji: m t ngôi chùa (chùa vàng) n i ti ế ng Kyoto 建造物 けんぞうぶつ c u trúc, xây d ng, tòa nhà まこと r t, th c s , th c 痛恨 つ う こ ん s ăn năn 贅沢 ぜ いた く xa x , xa hoa, phung phí 災害 さいがい tai h a, th m h a, n n 敀郷 こ き ょ う c h ươ ng 落書 ら く が vi ế t, v b y ~票 ひょう 投票 とうひょう す う を言 うときに使 つか phi ế u: dùng khi nói s l ượ ng phi ế u b u 実行力 じ っ こ う り ょ く kh năng th c hi n/thi hành
Image of page 54

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon