Queen elizabeth ii queen elizabeth the second 9 trong

Info icon This preview shows pages 7–9. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
Queen Elizabeth II (Queen Elizabeth the Second) 9. Trong d ng so sánh nh t (superlatives) và trong d ng so sánh kép (double comparative) This is the youngest student in my class. The harder you work, the more you will be paid. 10. Trướ c m t danh t đượ c m t ng gi i t (prepositional phrase) b nghĩa . the road to London; the battle of Trafalgar 11. Trướ c m t danh t đượ c b nghĩa bằ ng m t m t m ệnh đề quan h xác đị nh (defining relative clause). The man who helped you yesterday is not here. 12. Trướ c m t tính t để t o thành m t danh t t p h p (collective noun). The rich should help the poor. III. Không dùng m o t xác định “The” The không được dùng trong các trườ ng h ợp sau đây : 1. Trướ c nh ng danh t tr ừu tượ ng dù ng theo nghĩa tổ ng quát. Life is very hard for some people (not: The life) 2. Trướ c các danh t ch ch t li ệu dùng theo nghĩa tổ ng quát. Butter is made from cream (not: The butter) 3. Trướ c tên các b ữa ăn dùng theo nghĩa tổ ng quát. Dinner is served at 6:00 (not: The dinner) 4. Trướ c các danh t s nhi ều dùng theo nghĩa tổ ng quát. Books are my best friends. (not: The books) 5. Trướ c h u h ế t các danh t riêng. He lived in London (not: The London) 6. Trướ c các t Lake, Cape, Mount. Lake Superior, Cape Cod, Mount Everest 7. Trước các tướ c hi u có danh t riêng theo sau. King George, Professor Russell 8. Trướ c các danh t ch ngôn ng . Russian is more difficult than English. (not: The Russian) 9. Trướ c tên các mùa và các ngày l . Winter came late that year (not: The winter) 10. Trướ c các danh t chung ch m ột nơi công cộ ng nh m di ễn đạt ý nghĩa làm hành động thườ ng x y ra nơi ấ y. He goes to school in the morning (not: the school) Nhưng: He goes to the school to meet his old teacher .
Image of page 7

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon