M\u00f4 t\u1ea3 giao di \u1ec7 n T\u00ean \u0110\u1ed1 i tho\u1ea1i Qu\u1ea3n l\u00fd ph\u00f2ng ban Mi\u00eau t \u1ea3 ng\u1eafn \u0110\u1ed1 i tho\u1ea1i n\u00e0y

Mô tả giao di ệ n tên đố i thoại quản

This preview shows page 47 - 55 out of 223 pages.

Mô tgiao din:Tên : Đối thoại “Quản lý phòng ban “Miêu tngắn: Đối thoại này giúp người dùng cp nht phòng ban, import phòng ban, xut thông tin phòng ban. Sdụng: Người sdng có ththc hiện đối thoi ngay trên máy tính bàn làm vic ca mình.
Người dùng thc hin mt vài ln mt ngày Tm quan trng: chun. Các trường nhp dliu: Bng dliu. Các trường hin th: Bng dliệu, cây cơ cấu tchc ca công ty. Các hành động: Cp nht, import, xut. Các khnăng rẽnhánh: thoát. b.Biểu đồchuyn trang:Hình V.21: Biểu đồchuyn trang Qun lý phòng ban
5.Ca sdng xem bn ghi hthng: a)Đặc tca sdng: a)Mô ttóm tt: Tên ca sdng: Xem bn ghi hthng. Mục đích: Giúp người dùng xem thông tin chi tiết vcác hoạt động ca hthống và người dùng. Tóm lược: Người dùng chn tab xem bn ghi hoạt động hthng. Hthng hin thdanh sách chi tiết các hoạt động hthống đã thực hin. Đối tác: giám đốc. Ngày lp: 18/12/2013 Người lp: Trn Quốc Đạt Version: 1.0 b)Mô tcác kch bn:Điều kiện đầu vào: Hthng trvthông tin người dùng có quyn hn của giám đốc. Kch bn chính: Hành động ca tác nhânHành động ca hthng1. Ca sdng bắt đầu khi người dùng chn tab Bn ghi hthng. 2. Hthng hin thcác bn ghi hthng. 3. Hthng ghi skin xem bn ghi hthng vào bn ghi hthng. Các lp biên gm: W_GiamDoc, W_QLCoCauToChuc. Các lớp điều khin gm: QLCoCauToChuc. Các lp thc thgm: Công ty, Phòng Ban, Bn ghi HT.
Hình V.22: Biểu đồlp tham gia ca sdng xem bn ghi hthng
Hình V.23: Biểu đồtrình tca sdng xem bn ghi hthng
Hình V.24: Biểu đồhoạt động ca sdng xem bn ghi hthng
Hình V.25: Giao din trang Bn ghi hthnga.Mô tgiao din:Tên: Thông tin xuất “Bản ghi hthống”.Miêu tngn: Thông tin xuất này giúp người dùng có thbiết được những người nào đã truy cập vào hthng, biết được các thông tin đã được trích xut ra khi hthng, nhng hành vi của người dùng đối vi hthống hay nhưng dữliu trong hthống đã được thay đổi bởi người dùng. Sdụng: Người sdng có ththc hiện đối thoi ngay trên máy tính bàn làm vic ca mình. Người dùng thc hin mt vài ln mi ngày Tm quan trng: Chun. Các trường nhp dliu: Ô text tìm kiếm. Các trường hin th: Bng danh sách bn ghi hthng. Các hành động: Tìm, load li, xut. Các khnăng rẽnhánh: Thoát. b.Biểu đồchuyn trang:
Hình V.26: Biểu đồchuyn trang Xem bn ghi hthng

  • Left Quote Icon

    Student Picture

  • Left Quote Icon

    Student Picture

  • Left Quote Icon

    Student Picture