The man whom you want to meet is not here the dog

Info icon This preview shows pages 14–16. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
The man whom you want to meet is not here. The dog which was lost has been found. Relative Pronoun THAT THAT b t bu c dùng trong nh ững trườ ng h p sau: 1. Sau nh ng tính t d ng so sánh c c c p (superlative). Yesterday was one of the coldest days that I have ever known. 2. Sau nh ng cách nói m đầ u b ằng „It is/was...‟ It is the teacher that is important, not the kind of school he teaches in. 3. Sau nh ng ti n ti ế n t (antecedent) v ừa là ngườ i, v a là v t. He talked brilliantly of the men and the books that interested him. Relative Pronoun WHOSE WHOSE thay cho m t danh t ch người đứng trướ c, ch quy n s h ữu đố i v i danh t theo sau nó. Gi a WHOSE và danh t theo sau không có m o t (article). M ột đôi khi WHOSE cũng đượ c dùng thay cho danh t ch v t trước. Trong các trườ ng h ợp khác ngườ i ta dùng OF WHICH. The man whose car was stolen yesterday is my uncle. He came in a car the windows of which was broken. Tính ch t DEFINING và NON-DEFINING Đạ i t quan h (relative pronouns) có th đượ c dùng trong nh ng m ệnh đề xác đị nh (defining clause) hay nh ng m ệnh đề không xác đị nh (non-defining clause). m t s tài li ệu khác ngườ i ta còn g i là m ệnh đề h n ch ế (restrictive clause) hay m ệnh đề không h n ch ế (non-restrictive clause). M ệnh đề xác đị nh (defining clause) là nh ng m ệnh đề giúp làm rõ nghĩa tiề n ti ế n t . Không có m ệnh đề này ta không hi ểu rõ nghĩa mệnh đề còn l i. The man whom you met yesterday is a dentist. Không có m ệnh đề whom you met yesterday ta không rõ t he man đó là ai. M ệnh đề không xác đị nh (non-defining clause) là m ệnh đề không làm rõ nghĩa tiề n ti ế n t . Không có nó m ệnh đề
Image of page 14

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
còn l i v ẫn rõ nghĩa. My father, whom you met yesterday, is a dentist. Không có m ệnh đề whom you met yesterday ngườ i ta v n hi u rõ m ệnh đề còn l i. Nh có tính ch ất xác định và không xác đị nh này mà ta có th hi ểu rõ nghĩa các câu sau: (a) All the books, which had pictures in them, were sent to Daisy. (b) All the books which had pictures in them were sent to Daisy. câu (a) ngườ i ta g i t t c sách cho Daisy, và trong sách y có hình. câu (b) ngườ i ta ch g i cho Daisy nh ng quy n sách có hình, nh ng quy ển khác không có hình và không đượ c g i cho Daisy. B Relative Pronoun Đạ i t quan h có th đượ c hi u ng m n ếu đó là túc từ trong lo i m ệnh đề xác đị nh (defining clause).
Image of page 15
Image of page 16
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.