Ngu phap hay

All the students agreed that the concert was good the

Info iconThis preview shows pages 16–17. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
All the students agreed that the concert was good. The student all agreed that the concert was good. 2.4. Khi dùng b nghĩa cho một đạ i t ừ, all luôn luôn đặt sau đạ i t đó . They all agreed that the concert was good. 2.5. Trong m t s c u trúc, all có th là m t tr ng t ch m ực độ (adverb of degree). Jim lives all alone. (= completely) They sell their goods all over the world. (= everywhere) 3. Đạ i t b ất đị nh: SOME - ANY 3.1. Some Any đề u có th là m t tính t và cũng có thể là m ột đạ i t . Khi là tính t some và any dùng v i các danh t s nhi u đếm được và có nghĩa là “vài”. Tuy nhiên some dùng trong câu xác đị nh còn any dùng trong câu ph đị nh và nghi v n. There are some books on the table. Are there any books on the table? 3. 2. Khi dùng v i m t danh t s ít đếm đượ c trong b t c lo ại câu nào, some có nghĩa là “một cái nào đó” và any có nghĩa là “bấ t c cái nào” . There must be some reason for the murder. You can paint the chair any colour you like. 3.3. Khi dùng như một đạ i t , some và any có th dùng m t mình ho c dùng v ới of và cũng theo nguyên tắ c some trong câu xác đị nh, any trong câu ph đị nh và nghi v n. Some of the guest are married, and some are single. Have you met any of the passengers? No, I haven’t seen any yet . 3.4. Some có th đượ c dùng trong các câu th nh c u (requests), ho ặc đề ngh (offers) Can I have some milk, please? Could you lend me some money? I’ve just picked these apples. Would you like some ? 3.5. Trong m t s c u trúc, some và any có th dùng như mộ t tr ng t ch m ực độ (adverb of degree) Some two million tourists visit our country every summer. (= about) Was the play any good? (= at all) 4. Đạ i t b ất đị nh: NO - NOTHING - NONE 4.1. No là d ng rút g n c a not a hay not any . He’s got no house. (= not a ) There is no salt on the table. (= not any) 4.2. Nothing là d ng rút g n c a not anything . There was nothing in the shop that I wanted to buy. (= not anything) I looked at the room, but I saw nothing. (= not anything) 4.3. None là m ột đạ i t ừ, Nó có nghĩa tương đương vớ i not one, not any . None of his pupils failed their examination. How many fish did you catch? - None! 4.4. S khác bi t gi a nothing none là trong các câu tr l i ng ắn, nothing dùng để tr l i các câu h i b ắt đầ u b ng What hay Who; trong khi ấy none dùng để tr l i cho câu h i b ắt đầ u b ng How many/How much. Nobody khác bi t v ới none cũng tương tự như vậ y. What is on the table? - Nothing
Background image of page 16

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
Image of page 17
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

{[ snackBarMessage ]}

Page16 / 25

All the students agreed that the concert was good The...

This preview shows document pages 16 - 17. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online