{[ promptMessage ]}

Bookmark it

{[ promptMessage ]}

nguphap_ta_0353

He is a careful driver he always drives carefully

Info iconThis preview shows pages 61–64. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
He is a careful driver . He always drives carefully . TÍNH T PHÓ T bright careful quiet brightly carefully quietly
Background image of page 61

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
S ư u t m và thi ế t k ế b i Ph m Vi t V ũ - 62 – Tr ườ ng ðạ i H c Kinh T ế ð à N ng Tuy nhiên, có m t s tính t không theo quy t c trên: 1) M t s tính t ñặ c bi t: good => well; hard => hard; fast => fast; . .. She is a good singer . She sings very well . 2) M t s tính t c ũ ng có t n cùng là ñ uôi ly (lovely, friendly) nên ñể thay th ế cho phó t c a các tính t này, ng ườ i ta dùng: in a + Adj + way/ manner He is a friendly man . He behaved me in a friendly way . Các t sau c ũ ng là phó t : so, very, almost, soon, often, fast, rather, well, there, too . Các phó t ñượ c chia làm 6 lo i sau: ADVERB OF EXAMPLE TELL US maner happily, bitterly how something happens degree totally, completely how much ST happens, often go with an adjective frequency nerver, often how often ST happens time recently, just when things happen place here, there where things happen disjunctive hopefully, frankly opinion about things happen Các phó t th ườ ng ñ óng vai trò tr ng ng (modifier – xem ph n 1 ) trong câu. Ngoài ra các ng gi i t c ũ ng ñ óng vai trò tr ng ng nh ư phó t , chúng bao g m m t gi i t m ñầ u và danh t ñ i sau ñể ch : ñị a ñ i m (at home), th i gian (at 5 pm), ph ươ ng ti n (by train), tình hu ng, hành ñộ ng (in a very difficult situation). Các c m t này ñề u có ch c n ă ng và cách s d ng nh ư phó t , c ũ ng có th coi là phó t . V th t , các phó t cùng b ngh ĩ a cho m t ñộ ng t th ườ ng xu t hi n theo th t : maner, palce, time . Nói chung, phó t ch cách th c c a hành ñộ ng (maner - cho bi ế t hành ñộ ng di n ra nh ư th ế nào) th ườ ng liên h ch t ch h ơ n v i ñộ ng t so v i phó t ch ñị a ñ i m (place) và phó t ch ñị a ñ i m l i liên k ế t v i ñộ ng t ch t ch h ơ n phó t ch th i gian (time). The old woman sits quietly by the fire for hours . V v trí, các phó t h u nh ư có th xu t hi n b t c ch nào trong câu, nh ư ng c ũ ng vì th ế , nó là v n ñề khá ph c t p. V trí c a phó t có th làm thay ñổ i ph n nào ý ngh ĩ a c a câu. Chúng ta s xem xét t ng lo i phó t : 17.2.1 Adverb of maner: Các phó t và c m phó t ch ph ươ ng th c c a hành ñộ ng có th ñứ ng ñầ u câu, cu i câu ho c gi a câu (thông d ng h ơ n). Ví d :
Background image of page 62
S ư u t
Background image of page 63

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
Image of page 64
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

{[ snackBarMessage ]}

Page61 / 129

He is a careful driver He always drives carefully TÍNH T

This preview shows document pages 61 - 64. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon bookmark
Ask a homework question - tutors are online