{[ promptMessage ]}

Bookmark it

{[ promptMessage ]}

25 cách s ử d ụ ng little a little few a few

Info iconThis preview shows pages 9–11. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
2.5 Cách s d ng little, a little, few, a few · Little + danh t không ñế m ñượ c : r t ít, không ñủ ñể (có khuynh h ướ ng ph ñị nh) I have little money , not enough to buy groceries. · A little + danh t không ñế m ñượ c : có m t chút, ñủ ñể I have a little money , enough to buy groceries · Few + danh t ñế m ñượ c s nhi u : có r t ít, không ñủ ñể (có tính ph ñị nh) I have few books , not enough for reference reading · A few + danh t ñế m ñượ c s nhi u: có m t chút, ñủ ñể I have a few records , enough for listening. · Trong m t s tr ườ ng h p khi danh t trên ñ ã ñượ c nh c ñế n thì phía d ướ i ch c n dùng little ho c few nh ư m t ñạ i t ñủ (c ũ ng gi ng nh ư ñố i v i other/another; this/that). Are you ready in money. Yes, a little . · Quite a few + ñế m ñượ c = Quite a bit + không ñế m ñượ c = Quite a lot of + noun = r t nhi u. 2.6 S h u cách · The noun's + noun: Ch ñượ c dùng cho nh ng danh t ch ng ườ i ho c ñộ ng v t, không dùng cho các ñồ v t. The student's book, The cat's legs. · ðố i v i danh t s nhi u ñ ã có s n "s" ñ uôi ch c n dùng d u ph y The students' book. · Nh ư ng ñố i v i nh ng danh t ñổ i s nhi u ñặ c bi t không "s" ñ uôi v n ph i dùng ñầ y ñủ d u s h u cách. The children's toys, The people's willing · N ế u có hai danh t cùng ñứ ng s h u cách thì danh t nào ñứ ng g n danh t b s h u nh t s mang d u s h u. Paul and Peter's room. · ðố i v i nh ng tên riêng ho c danh t ñ ã có s n "s" ñ uôi có th ch c n dùng d u ph y và nh n m nh ñ uôi khi ñọ c ho c dùng s h u cách và ph i thay ñổ i cách ñọ c. Tên riêng không dùng "the" ñằ ng tr ướ c. The boss' car = the boss 's car [bosiz] Agnes' house = Agnes 's [siz] house.
Background image of page 9

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
S ư u t m và thi ế t k ế b i Ph m Vi t V ũ - 10 – Tr ườ ng ðạ i H c Kinh T ế ð à N ng · S h u cách c ũ ng ñượ c dùng cho th i gian (n ă m, tháng, th p niên, th ế k ) The 1990s' events: nh ng s ki n c a th p niên 90 The 21st century's prospects. · Dùng cho các mùa trong n ă m tr mùa xuân và mùa thu. N ế u dùng s h u cách cho hai mùa này thì ng ườ i vi ế t ñ ã nhân cách hoá chúng. Ngày nay ng ườ i ta dùng các mùa trong n ă m nh ư m t tính t cho các danh t ñằ ng sau, ít dùng s h u cách.
Background image of page 10
Image of page 11
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

{[ snackBarMessage ]}