Ngu phap hay

What is on the table nothing how many books are aon

Info iconThis preview shows pages 16–19. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
What is on the table? - Nothing
Background image of page 16

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
How many books are aon the table? - None Who is in the dining-room? - Nobody (No one) How many people are in the dining-room? - None How much petrol is there in the car? - None 5. Đạ i t b ất đị nh: OTHER - ANOTHER 5.1. Other có th là m t tính t cũng có thể là m ột đạ i t . Khi là tính t nó dùng đượ c v i danh t s ít l n s nhi ều. Khi là đạ i t thu c lo ại đếm đượ c và có hình th c s nhi ều là others. Khi other đượ c dùng v i m t m o t b ất định nó đượ c vi ế t thành m t t another. 5.2. The other có nghĩa là “cái thứ hai trong hai cái” . He held a sword in one hand and a pistol in the other. 5.3. The other(s) có nghĩa là “ngườ i, v t còn l ại” . The other guests that we had expected didn’t come. (adjective ) We got home by 6 o’clock, but the others didn’t get back until 8.00. (promoun ) 5.4. Other (s) cũng có thể có nghĩa đơn giản là “khác”, “thêm vào”, “phầ n còn l ại” . There are other ways of doing this exercise. (adjective) I have no other friend but you. (adjective) Some like tea, others like coffee. (pronoun) 5.5. Another có nghĩa là “thêm một ngườ i, v t n ửa”, “một, ngườ i v ật khác” . He already has two cars, and now he has bought another. He gave me a cake and Kathy another one. 6. Đạ i t b ất đị nh: EACH OTHER - ONE ANOTHER Each other one another là m ột đạ i t b ất đị nh dùng sau các ngo ại độ ng t (transitive verbs). Nó ch ch t làm hành độ ng l n nhau. Vì th ế đôi khi nó còn đượ c g ọi là đạ i t h tương (reciprocal pronouns) . Each other dùng khi ch t có hai ngườ i hay v t. One another dùng khi ch t có nhi ều hơn hai. Trong nhiều triườ ng h p each other có th dùng thay cho one another nhưng one another không thể dùng thay cho each other. Romeo and Juliet loved each other. The children ran after one another in the schoolyard. C n phân bi ệt đạ i t h tương (reciprocal pronouns) và đạ i t ph n thân (reflexive pronouns). So sánh hai câu sau: Janes and Peter loved themselves. (Janes và Peter yêu b n thân mình) Janes and Peter loved each other. (Janes và Peter yêu nhau)
Background image of page 17
LIÊN TỪ (Conjunctions) 1. Định nghĩa: Liên từ là từ dùng để nối các từ loại, cụm từ hay mệnh đề. 2. Phân loại: Liên từ được chia làm hai loại chính: a. Đẳng lập (song song): Dùng loại liên từ này để nối những các từ loại hoặc cụm từ/ nhóm từ cùng một loại, hoặc những mệnh đề ngang hàng nhau (tính từ với tính từ, danh từ với danh từ . ..): Ví dụ: He and I are students. She is beautiful and kind.
Background image of page 18

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
Image of page 19
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

{[ snackBarMessage ]}

Page16 / 25

What is on the table Nothing How many books are aon the...

This preview shows document pages 16 - 19. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online