Product Costs ˈ pr ɒ d ʌ kt k ɒ sts Chi phí sản phẩm Chi phí sản phẩm là chi

Product costs ˈ pr ɒ d ʌ kt k ɒ sts chi phí

This preview shows page 33 - 36 out of 136 pages.

Product Costs / ˈ pr ɒ d ʌ kt k ɒ sts/ Chi phí sản phẩm Chi phí sản phẩm là chi phí trực tiếp liên quan đến sản xuất một sản phẩm. Ví dụ chi phí nhân công, nguyên vật liệu . Profit Margin / ˈ pr ɒ f ɪt ˈmɑːʤɪn / Biên lợi nhuận Đây là tỷ lệ được tính toán bằng cách lấy tổng thu nhập hoặc lãi ròng chia cho doanh thu. Chỉ số này cho biết mỗi đồng doanh thu thu về tạo ra được bao nhiêu đồng thu nhập. Biên lợi nhuận là một chỉ số rất hữu ích khi tiến hành so sánh các công ty trong cùng một ng ành.
Image of page 33

Subscribe to view the full document.

25 Prospective /pr əsˈpɛ kt ɪ v/ Phi hồi tố Áp dụng chính sách kế toán mới đối với các giao dịch và sự kiện phát sinh kể từ ngày có sự thay đổi chính sách kế toán. Ghi nhận ảnh hưởng của việc thay đổi ước tính kế toán trong kỳ hiện tại và tương lai do ảnh hưởng của sự thay đổi. Restructure / ˌriːˈstrʌ k ʧə / Tái cấu trúc Tổ chức một công ty, doanh nghiệp hoặc hệ thống theo cách mới để làm cho nó hoạt động hiệu quả hơn . Retrospective / ˌ r ɛ tr əʊˈ sp ɛ kt ɪ v/ Hồi tố Là việc áp dụng một chính sách kế toán mới đối với các giao dịch, sự kiện phát sinh trước ngày phải thực hiện các chính sách kế toán đó . Revenue / ˈ rev ənjuː / Doanh thu Doanh thu thường đề cập đến số tiền được nhận (và dự kiến sẽ nhận được) cho việc bán hàng hóa hoặc dịch vụ trong các hoạt động thông thường của một doanh nghiệp. Shareholders / ˈʃ e ə h əʊ ld ə (r)/ Cổ đông Cổ đông có thể là một cá nhân hoặc một công ty sở hữu hợp pháp một lượng cổ phiếu nhất định của một công ty cổ phần .
Image of page 34
26 Simple capital structure / ˈ s ɪmpl ˈkæpɪ tl ˈ str ʌ k ʧə / Cấu trúc vốn đơn giản Cấu trúc vốn của công ty là đơn giản nếu chỉ bao gồm cổ phiếu phổ thông hoặc không bao gồm cổ phiếu phổ thông tiềm năng mà khi chuyển đổi có thể làm loãng thu nhập trên mỗi cổ phiếu phổ thông . Time-series analysis /ta ɪ m- ˈsɪəriːz əˈ næl ə s ɪ s/ Phân tích chuỗi thời gian Phân tích chuỗi thời gian là việc phân tích các biến động về mặt lượng của hiện tượng thường xuyên biến động qua thời gian . Treasury stock method / ˈ tr ɛʒ ( ə )ri st ɒk ˈmɛθə d/ Phương pháp cổ phiếu quỹ Phương pháp cổ phiếu quỹ là một cách tiếp cận mà các công ty sử dụng để tính toán số lượng cổ phiếu mới có khả năng được tạo ra bởi các chứng quyền và quyền chọn có lời .
Image of page 35

Subscribe to view the full document.

Image of page 36
  • Fall '15
  • john

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern

Ask Expert Tutors You can ask 0 bonus questions You can ask 0 questions (0 expire soon) You can ask 0 questions (will expire )
Answers in as fast as 15 minutes