{[ promptMessage ]}

Bookmark it

{[ promptMessage ]}

Ữ tr ự ti ? p trong tr ườ ng h ợ p ñ ó

Info iconThis preview shows pages 65–68. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
tr ti ế p. Trong tr ườ ng h p ñ ó, nó tr thành m t ñộ ng t mô t hành ñộ ng th c s ch không còn là m t linking verb và do ñ ó nó ñượ c b ngh ĩ a b i phó t ch không ph i tính t . Chúng ñượ c phép chia thì ti ế p di n. Nghiên c u các ví d sau:
Background image of page 65

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
S ư u t m và thi ế t k ế b i Ph m Vi t V ũ - 66 – Tr ườ ng ðạ i H c Kinh T ế ð à N ng 19. Các d ng so sánh c a tính t và phó t 19.1 So sánh ngang b ng C u trúc s d ng là as .... as S + V + as + {adj/ adv} + as + {noun/ pronoun} My book is as interesting as yours. His car runs as fast as a race car. John sings as well as his sister. Their house is as big as that one. His job is not as difficult as mine. They are as lucky as we. N ế u là câu ph ñị nh, as th nh t có th thay b ng so . He is not as tall as his father. He is not so tall as his father. Sau as ph i là m t ñạ i t nhân x ư ng ch ng , không ñượ c là m t ñạ i t tân ng . Peter is as tall as I. ( ð ÚNG) Peter is as tall as me . (SAI) Danh t c ũ ng có th ñượ c dùng ñể so sánh, nh ư ng nên nh tr ướ c khi so sánh ph i ñả m b o r ng danh t ñ ó ph i có các tính t t ươ ng ñươ ng. adjectives nouns
Background image of page 66
S ư u t m và thi ế t k ế b i Ph m Vi t V ũ - 67 – Tr ườ ng ðạ i H c Kinh T ế ð à N ng heavy, light weight wide, narrow width deep, shallow depth long, short length big, small size Khi so sánh b ng danh t , s d ng c u trúc sau: S + V + the same + (noun) + as + {noun/ pronoun} My house is as high as his. My house is the same height as his. Chú ý r ng ng ượ c ngh ĩ a v i the same...as different from ... Không bao gi dùng different than . Sau ñ ây là m t s ví d khác v so sánh b ng danh t . These trees are the same as those. He speaks the same language as she. Her address is the same as Rita’s. Their teacher is different from ours. She takes the same course as her husband. 19.2 So sánh h ơ n kém Trong lo i so sánh này ng ườ i ta chia làm hai d ng: tính t và phó t ng n (ch có m t ho c hai âm ti ế t khi phát âm) và tính t , phó t dài (3 âm ti ế t tr lên). Khi so sánh không ngang b ng: ðố i v i tính t và phó t ng n ch c n c ng ñ uôi -er . (thick – thicker; cold-colder; quiet-quieter) ðố i v i tính t ng n có m t ph âm t n cùng (tr w,x,z) và tr ướ c ñ ó là m t nguyên âm, ph i g p ñ ôi ph âm cu i. (big-bigger; red-redder; hot-hotter) ðố i v i tính t , phó t dài, thêm more ho c less tr ướ c tính t ho c phó t ñ ó (more beautiful; more important; more believable).
Background image of page 67

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
Image of page 68
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

{[ snackBarMessage ]}