{[ promptMessage ]}

Bookmark it

{[ promptMessage ]}

nguphap_ta_0353

T ư? ng t ự nh ư v ậ y khi hai phó t

Info iconThis preview shows pages 63–65. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
T ươ ng t nh ư v y, khi hai phó t ghép song song v i nhau, chúng c ũ ng ph i cu i câu. She angrily called him an idiot. She called him an idiot angrily and loudly .
Background image of page 63

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
S ư u t m và thi ế t k ế b i Ph m Vi t V ũ - 64 – Tr ườ ng ðạ i H c Kinh T ế ð à N ng 17.2.2 Adverb of place: Phó t ch n ơ i ch n là lo i d nh nh t. Nó luôn xu t hi n cu i câu. I had lunch in the canteen . Trong m t s m u câu ñả o v trí c a ch ng ñộ ng t , nó có th ñứ ng ñầ u câu: Here is your homework. 17.2.3 Adverb of time: Phó t ch th i gian l i ñượ c phân làm 2 lo i. Lo i ch th i gian tuy t ñố i (yesterday, tonight, on Sunday, in December. ..) và lo i ch th i gian t ươ ng ñố i (recently, already,. ..). ðố i v i lo i ch th i gian t ươ ng ñố i, v trí c a chúng gi ng nh ư ñố i v i phó t ch cách th c c a hành ñộ ng. Ta ch nói ñế n ñ ây lo i ch th i gian tuy t ñố i. Nó có liên k ế t y ế u nh t v i ñộ ng t trong câu nên có th xu t hi n b t c v trí nào trong câu, mi n sao không ñứ ng gi a ñộ ng t và các tr ñộ ng t . Tuy nhiên, nó th ườ ng ñứ ng ñầ u câu ho c cu i câu. I didn't go cycling yesterday . In 1987 she was working for a bank in Manchester. 17.2.4 Adverb of frequency: Phó t ch t n xu t c ũ ng phân làm 2 lo i: t n su t tuy t ñố i ( once a week, twice a month , ...) và t n xu t t ươ ng ñố i ( always, nearly always, usually, often, quite often, sometimes, occasionally, hardly ever, never ). T n xu t tuy t ñố i ñượ c dùng gi ng nh ư phó t ch th i gian, th ườ ng ñứ ng ñầ u câu ho c cu i câu. T n xu t t ươ ng ñố i l i th ườ ng ñứ ng gi a câu, sau ch ng và tr ướ c ñộ ng t chính (nh ư ng sau ñộ ng t be ) Sally always gets here on time. Fred is sometimes late for class. Các phó t ch t n xu t nh ư : occasionally, sometimes, often ... có th ñứ ng ñầ u câu ho c cu i câu: Things get complicated sometimes . Often I forget where I put things. 17.2.5 Disjunctive adverb: Phó t ch quan ñ i m, tình c m c a ng ườ i nói th ườ ng xu t hi n ñầ u câu ho c cu i câu sau d u ph y. Thankfully we still had some time to spare.
Background image of page 64
Image of page 65
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

{[ snackBarMessage ]}

Page63 / 129

T ư ng t ự nh ư v ậ y khi hai phó t

This preview shows document pages 63 - 65. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon bookmark
Ask a homework question - tutors are online