Rule based accounting standards ruːl be ɪ st əˈ pr əʊ� Chuẩn mực k� toán dựa

Rule based accounting standards ruːl be ɪ st əˈ

This preview shows page 22 - 25 out of 136 pages.

Rule-based accounting standards / ruːl -be ɪ st əˈ pr əʊʧ / Chuẩn mực kế toán dựa trên các quy tắc Chuẩn mực kế toán liệt kê chi tiết các quy định (quy tắc) mà những người hành nghề kế toán phải tuân thủ khi lập BCTC. Securities and Exchange Commission /si'kju ə ritis ænd iks't ʃ eind ʤ k ə 'mi ʃ n/ Ủy ban Chứng khoán và Sàn giao dịch Hoa Kỳ Ủy ban Giao dịch và Chứng khoán Hoa Kỳ (SEC) là một cơ quan độc lập của chính phủ liên bang Hoa Kỳ. SEC chịu trách nhiệm chính trong việc thực thi luật chứng khoán liên bang, đề xuất các quy tắc chứng khoán và điều chỉnh ngành chứng khoán, chứng khoán và trao đổi quyền chọn của quốc gia và các hoạt động và tổ chức khác, bao gồm thị trường chứng khoán điện tử ở Hoa Kỳ . Security Commission /si'kju ə riti k ə 'mi ʃ n/ Ủy ban Chứng khoán Nhà nước Một cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm điều tiết tài chính đối với các sản phẩm chứng khoán trong một quốc gia . Standard-setting bodies /'stænd ə d 'seti ɳ 'b ɔ diz/ Cơ quan thiết lập chuẩn mực Là những tổ chức chuyên nghiệp của kế toán và kiểm toán viê n công bố các chuẩn mực B áo cáo tài chính.
Image of page 22

Subscribe to view the full document.

16 Timeliness / ˈ ta ɪ ml ɪ n ɪ s/ Kịp thời Tính chất kịp thời nghĩa là có sẵn thông tin cho người ra quyết định trong thời gian mà thông tin đó có khả năng ảnh hưởng tới quyết định của họ. Nói chung thì các thông tin cũ bao giờ cũng có ít lợi ích hơn. Transparency /træns'pe ə r ə nsi/ Minh bạch Báo cáo tài chính phải công bố đầy đủ và trình bày khách quan thông tin ki nh tế cơ bản cho người sử dụng B áo cáo tài chính. Underlying assumption / ˌʌ nd əˈ la ɪɪŋ əˈ s ʌ mp ʃ ( ə )n/ Giả định cơ bản của kế toán Những giả thuyết nền tảng tạo nên những định hướng liên quan đến việc trình bày các B áo cáo tài chính. Các giả định bao gồm: giả định thực thể kinh doanh, giả định thước đo tiền tệ, giả định kỳ kế toán . Understandability / ˌʌ nd əˌ stænd əˈ b ɪ l ɪ ti/ Dễ hiểu Tính chất dễ hiểu: việc phân loại, mô tả và trình bày thông tin một cách rõ ràng và súc tích sẽ làm nó dễ hiểu hơn. Underwriter / ˈʌ nd əˌ ra ɪ t ə / Dịch vụ bảo lãnh Dịch vụ bảo lãnh được cung cấp bởi một số tổ chức tài chính lớn, chẳng hạn như ngân hàng, hoặc nhà bảo hiểm hoặc nhà đầu tư, theo đó họ đảm bảo thanh toán trong trường hợp thiệt hại hoặc tổn thất tài chính và chấp nhận rủi ro tài chính đối với trách nhiệm pháp lý phát sinh từ bảo lãnh đó .
Image of page 23
17 Verifiability / ˌ v ɛ r ɪ fa ɪəˈ b ɪ l ɪ ti/ Có thể xác minh/ kiểm chứng
Image of page 24

Subscribe to view the full document.

Image of page 25
  • Fall '15
  • john

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern

Ask Expert Tutors You can ask 0 bonus questions You can ask 0 questions (0 expire soon) You can ask 0 questions (will expire )
Answers in as fast as 15 minutes