nguphap_ta_0353

Do chúng là các tr ợ ñộ ng t

Info iconThis preview shows pages 44–47. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
n sau. Do chúng là các tr ñộ ng t , nên không thay th ế ñượ c cho ñộ ng t chính (ph i luôn có ñộ ng t chính ñ i kèm), c ũ ng
Background image of page 44

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
S ư u t m và thi ế t k ế b i Ph m Vi t V ũ - 45 – Tr ườ ng ðạ i H c Kinh T ế ð à N ng nh ư không dùng kèm v i các tr ñộ ng t khác cùng lo i ho c v i các tr ñộ ng t do, does, did . C ũ ng không dùng ti u t to tr ướ c và sau các tr ñộ ng t . Tr ñộ ng t hình thái không bi ế n ñổ i theo ngôi hay theo s (s ít và s nhi u nh ư nhau, ngôi th nh t, th hai hay th ba c ũ ng nh ư nhau). ðộ ng t chính ñ i sau tr ñộ ng t c ũ ng không chia (luôn d ng nguyên th không có to ). present tense past tense will can may shall must (have to) would (used to) could might should (ought to) (had better) (had to) Các t ñặ t trong ngo c là các ñộ ng t bán hình thái. Chúng có vai trò và ý ngh ĩ a gi ng nh ư các tr ñộ ng t hình thái nh ư ng v ng pháp thì không gi ng, b i vì chúng bi ế n ñổ i theo ngôi và s . Ví d v cách dùng tr ñộ ng t : I can swim ; she can swim , too. (không chia theo ngôi) He can swim . (Không dùng: He cans swim ho c He can swims ) They will leave now. (Không dùng: They will leaving now ho c They will can leave now.) They have to go now. He has to go now. (chia theo ngôi). 12.1 Câu ph ñị nh dùng tr ñộ ng t Trong câu ph ñị nh, thêm not vào sau tr ñộ ng t , tr ướ c ñộ ng t chính: John will leave now. => John will not leave now. He can swim => He can not swim. Chú ý khi vi ế t t t: will not => won't; must not => musn't; would not => wouldn't; could not => couldn't; can not => can't. 12.2 Câu nghi v n dùng tr ñộ ng t Trong câu h i, ñặ t tr ñộ ng t ñầ u câu: John will leave now. =>Will he leave now? Xin nh c l i, tr ñộ ng t hình thái luôn ñ i v i d ng th c nguyên th không có to c a ñộ ng t . Vì v y, sau tr ñộ ng t hình thái không bao gi có các d ng [verb-ing], [verb+s], [to + verb] hay th i quá kh c a ñộ ng t . Ch có hai cách s d ng tr ñộ ng t hình thái: (1) modal + [simple form of verb]: would be, can go, will have, must see, . .. (2) modal + have + [verb in past participle]: could have gone, would have been,. .
Background image of page 45
S ư u t m và thi ế t k ế b i Ph m Vi t V ũ - 46 – Tr ườ ng ðạ i H c Kinh T ế ð à N ng T t nhiên trong cách (2), t have chính là ñộ ng t nguyên th không có to ; không ñượ c thay th ế nó b ng has hay had.
Background image of page 46

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
Image of page 47
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

{[ snackBarMessage ]}

Page44 / 129

Do chúng là các tr ợ ñộ ng t

This preview shows document pages 44 - 47. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online